(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uitdenken
B1
werkwoord B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Kỹ thuật

uitdenken

[ˈœyt dɛŋ kən]
nghĩ ra
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "uitdenken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het bedenken of ontwerpen (van een complex proces, systeem of mechanisme) door zorgvuldig nadenken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lên kế hoạch hoặc phát minh (một quy trình, hệ thống hoặc cơ chế phức tạp) bằng cách suy nghĩ cẩn thận.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij heeft een ingenieus plan uitgedacht om het project te voltooien."

    "Anh ấy đã nghĩ ra một kế hoạch khéo léo để hoàn thành dự án."

  • "De kinderen dachten een nieuw spel uit voor de zomervakantie."

    "Bọn trẻ đã nghĩ ra một trò chơi mới cho kỳ nghỉ hè."

  • "Kun je iets uitdenken om ons te helpen met deze taak?"

    "Bạn có thể nghĩ ra cách gì đó để giúp chúng tôi với nhiệm vụ này không?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ, 'uit' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu. Ví dụ: Ik denk het idee uit. (Tôi nghĩ ra ý tưởng đó).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) uitdenken
We moeten een nieuwe strategie uitdenken.
(Chúng ta phải nghĩ ra một chiến lược mới.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) denk uit
Ik denk een plan uit.
(Tôi nghĩ ra một kế hoạch.)
Past Simple (quá khứ đơn) dacht uit
Hij dacht een slimme oplossing uit.
(Anh ấy đã nghĩ ra một giải pháp thông minh.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) uitgedacht
Ze heeft een geweldig idee uitgedacht.
(Cô ấy đã nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De ingenieur moest een nieuwe manier van energieopslag uitdenken."

    "Kỹ sư phải nghĩ ra một cách mới để lưu trữ năng lượng."

  • "Het bedrijf is aan het uitdenken hoe ze de productie efficiënter kunnen maken."

    "Công ty đang nghĩ ra cách để làm cho sản xuất hiệu quả hơn."

  • "Ik ben aan het nadenken over hoe ik dat probleem ga uitdenken, want het is heel complex."

    "Tôi đang suy nghĩ về cách tôi sẽ giải quyết vấn đề đó, vì nó rất phức tạp."

Động từ khuyết thiếu
  • "Het team moest een nieuwe strategie uitdenken om de concurrentie te verslaan."

    "Đội phải nghĩ ra một chiến lược mới để đánh bại đối thủ."

  • "Zij kunnen morgen naar het strand gaan. (Modaal werkwoord: kunnen)"

    "Họ có thể đi biển vào ngày mai. (Động từ khuyết thiếu: kunnen)"

  • "Hij belt zijn vriend op. (Scheidbaar werkwoord: opbellen, V2-regel is in dit geval irrelevant omdat dit een hoofdzin is)"

    "Anh ấy gọi điện cho bạn của mình. (Động từ tách: opbellen)"

Động từ không tách
  • "Het bedrijf moest een nieuwe strategie uitdenken om de concurrentie te verslaan."

    "Công ty phải nghĩ ra một chiến lược mới để đánh bại đối thủ cạnh tranh."

  • "Zij probeerden een ingewikkeld plan uit te denken om het probleem op te lossen."

    "Họ đã cố gắng nghĩ ra một kế hoạch phức tạp để giải quyết vấn đề."

  • "Omdat hij niet kon komen, heeft zijn broer hem vervangen."

    "Vì anh ấy không thể đến, anh trai anh ấy đã thay thế anh ấy."

Thì Hiện tại đơn
  • "De wetenschappers moesten een nieuwe strategie uitdenken om het probleem op te lossen."

    "Các nhà khoa học phải nghĩ ra một chiến lược mới để giải quyết vấn đề."

  • "Elke dag fiets ik naar mijn werk."

    "Mỗi ngày tôi đạp xe đi làm."

  • "Ik weet dat hij morgen naar Amsterdam gaat."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."

Động từ tách
  • "We moeten een nieuwe strategie uitdenken om de concurrentie te verslaan. (uitdenken - bedenken)"

    "Chúng ta cần nghĩ ra một chiến lược mới để đánh bại đối thủ cạnh tranh. (uitdenken - nghĩ ra)"

  • "Hij heeft een ingewikkeld systeem uitgedacht om de energievoorziening te optimaliseren. (uitdenken - ontwerpen)"

    "Anh ấy đã thiết kế một hệ thống phức tạp để tối ưu hóa nguồn cung cấp năng lượng. (uitdenken - thiết kế)"

  • "Ik ruim mijn kamer op. (opruimen - scheidbaar werkwoord). Ik ruim elke zaterdag mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi. (opruimen - động từ tách). Tôi dọn dẹp phòng của tôi vào mỗi thứ bảy."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "We moeten een nieuwe strategie uitdenken om de concurrentie te verslaan."

    "Chúng ta phải nghĩ ra một chiến lược mới để đánh bại đối thủ."

  • "Het is belangrijk om een goed plan uit te denken voordat je aan een nieuw project begint."

    "Điều quan trọng là phải nghĩ ra một kế hoạch tốt trước khi bắt đầu một dự án mới."

  • "Zij probeert een oplossing uit te denken voor het probleem."

    "Cô ấy đang cố gắng nghĩ ra một giải pháp cho vấn đề."

Hiện tại hoàn thành
  • "We moeten een nieuwe strategie uitdenken om de concurrentie te verslaan."

    "Chúng ta phải nghĩ ra một chiến lược mới để đánh bại đối thủ cạnh tranh."

  • "Het bedrijf heeft een ingenieus systeem uitgedacht om energie te besparen."

    "Công ty đã nghĩ ra một hệ thống khéo léo để tiết kiệm năng lượng."

  • "Zij heeft een plan uitgedacht dat de problemen effectief zal aanpakken."

    "Cô ấy đã nghĩ ra một kế hoạch sẽ giải quyết các vấn đề một cách hiệu quả."