verzuimen
Định nghĩa "verzuimen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Afwezig zijn van een les of activiteit zonder geldige reden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không tham gia một buổi học đã lên lịch.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij verzuimde de les omdat hij ziek was."
"Anh ấy nghỉ học vì bị ốm."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ thường. Khi chia động từ này, không có sự tách rời (không phải scheidbare werkwoorden).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | verzuimen | Hij heeft zijn plicht verzuimd. (Anh ấy đã bỏ bê nghĩa vụ của mình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | verzuim | Ik verzuim mijn werk niet. (Tôi không bỏ bê công việc của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | verzuimde | Hij verzuimde de vergadering. (Anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | verzuimd | Hij heeft zijn kans verzuimd. (Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội của mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij verzuimt vaak de les, omdat hij liever uitslaapt."
"Anh ấy thường xuyên vắng mặt trong lớp học vì anh ấy thích ngủ nướng hơn."
-
"Het kind verzuimde gisteren zijn huiswerk te maken, omdat hij de hele dag buiten speelde."
"Đứa trẻ hôm qua đã không làm bài tập về nhà vì nó chơi bên ngoài cả ngày."
-
"Omdat de student regelmatig verzuimde, haalde hij het tentamen niet."
"Vì sinh viên thường xuyên vắng mặt, anh ấy đã không đậu kỳ thi."
-
"De leerling heeft de les verzuimd omdat hij zich niet lekker voelde."
"Học sinh đã vắng mặt trong buổi học vì cảm thấy không khỏe."
-
"Het is belangrijk om je afspraken niet te verzuimen."
"Điều quan trọng là không được bỏ lỡ các cuộc hẹn của bạn."
-
"Als je vaak de lessen verzuimt, kan dat gevolgen hebben voor je cijfers."
"Nếu bạn thường xuyên bỏ lỡ các buổi học, điều đó có thể gây ảnh hưởng đến điểm số của bạn."
