(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vliegen
A2
werkwoord A2 Hàng không, Động vật học, Ngôn ngữ học (động từ bất quy tắc)

vliegen

/ˈvliɣəliŋən/
bay
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "vliegen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zich in de lucht voortbewegen met behulp van vleugels.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Di chuyển trong không khí bằng cánh.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De vogels vliegen naar het zuiden."

    "Những con chim bay về phía nam."

  • "Ik wil graag in een vliegtuig vliegen."

    "Tôi muốn được bay trên máy bay."

  • "De vlinder vliegt van bloem naar bloem."

    "Con bướm bay từ bông hoa này sang bông hoa khác."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ chỉ hành động di chuyển trong không khí bằng cánh. Cách chia động từ này theo các thì trong tiếng Hà Lan tương tự như các động từ thông thường khác. Ví dụ: ik vlieg (tôi bay), hij vloog (anh ấy đã bay), wij hebben gevlogen (chúng tôi đã bay). Động từ này không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) vliegen
Ik wil leren vliegen.
(Tôi muốn học bay.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) vlieg
Ik vlieg morgen naar Parijs.
(Tôi bay đến Paris vào ngày mai.)
Past Simple (quá khứ đơn) vloog
De vogel vloog weg.
(Con chim đã bay đi.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gevlogen
Hij is naar Spanje gevlogen.
(Anh ấy đã bay đến Tây Ban Nha.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De vogels vliegen hoog in de lucht."

    "Những con chim bay cao trên bầu trời."

  • "Het vliegtuig vliegt over de bergen."

    "Máy bay bay qua những ngọn núi."

  • "De tijd vliegt voorbij als je plezier hebt."

    "Thời gian trôi nhanh khi bạn vui vẻ."

Thì Hiện tại đơn
  • "De vogels vliegen in de lucht."

    "Những con chim bay trên bầu trời."

  • "Ik werk elke dag."

    "Tôi làm việc mỗi ngày."

  • "Ik ruim de kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng."

Hiện tại hoàn thành
  • "De vogel kan goed vliegen."

    "Con chim có thể bay tốt."

  • "Ik heb vandaag al mijn huiswerk gemaakt."

    "Hôm nay tôi đã làm xong tất cả bài tập về nhà."

  • "Wij maken de kamer schoon. Wij hebben de kamer schoongemaakt."

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi đã dọn dẹp phòng."

Động từ phản thân
  • "De vogels vliegen in de blauwe lucht."

    "Những con chim bay trên bầu trời xanh."

  • "Ik was me elke ochtend."

    "Tôi rửa mặt mỗi sáng."

  • "Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer elke week schoon."

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi dọn dẹp phòng mỗi tuần."