(Vị trí top_banner)
Hình minh họa lopen
A1
werkwoord A1 Đời sống hàng ngày

lopen

/ˈloːpə(n)/
đi bộ
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "lopen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

zich voortbewegen te voet

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đi bộ, di chuyển bằng cách bước đi một cách chậm rãi và đều đặn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik ga elke ochtend een uur lopen."

    "Tôi đi bộ mỗi sáng một giờ đồng hồ."

  • "Lopen we naar de winkel?"

    "Chúng ta đi bộ đến cửa hàng nhé?"

  • "De klok loopt niet goed."

    "Đồng hồ chạy không đúng."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'lopen' là một động từ thông dụng trong tiếng Hà Lan, có nghĩa là 'đi bộ', 'chạy' (trong một số ngữ cảnh), hoặc 'vận hành'. Trong trường hợp này, nó tương đương với 'đi bộ' trong tiếng Việt. Động từ này không phải là động từ tách (scheidbaar werkwoord).

Chia động từ ở thì hiện tại đơn:
Ik loop
Jij loopt
Hij/zij/het loopt
Wij lopen
Jullie lopen
Zij lopen

Chia động từ ở thì quá khứ đơn:
Ik liep
Jij liep
Hij/zij/het liep
Wij liepen
Jullie liepen
Zij liepen

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) lopen
Ik wil graag hard lopen.
(Tôi muốn chạy nhanh.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) loop
Ik loop elke dag naar mijn werk.
(Tôi đi bộ đến chỗ làm mỗi ngày.)
Past Simple (quá khứ đơn) liep
Gisteren liep ik in het park.
(Hôm qua tôi đã đi bộ trong công viên.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gelopen
Ik heb gisteren hard gelopen.
(Hôm qua tôi đã chạy rất nhanh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De kinderen lopen naar school."

    "Những đứa trẻ đi bộ đến trường."

  • "Ik ben aan het lopen in het park."

    "Tôi đang đi bộ trong công viên."

  • "Zij is aan het studeren voor haar examen."

    "Cô ấy đang học cho kỳ thi của mình."

Động từ khuyết thiếu
  • "De kinderen lopen naar school."

    "Những đứa trẻ đi bộ đến trường."

  • "Hij kan goed zingen. (modale werkwoord: kan)"

    "Anh ấy có thể hát hay. (động từ khuyết thiếu: kan)"

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan. (scheidbaar werkwoord: opstaan -> ik sta op)"

    "Tôi phải dậy sớm vào ngày mai. (động từ tách: opstaan -> tôi dậy)"

Động từ không tách
  • "De kinderen lopen in het park."

    "Những đứa trẻ đi bộ trong công viên."

  • "Ik begrijp de vraag niet."

    "Tôi không hiểu câu hỏi."

  • "Zij bezoeken morgen het museum."

    "Họ sẽ thăm bảo tàng vào ngày mai."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik loop elke ochtend naar mijn werk."

    "Tôi đi bộ đến chỗ làm mỗi sáng."

  • "De kinderen lopen in de tuin te spelen."

    "Những đứa trẻ đang đi bộ chơi trong vườn."

  • "Zij loopt hard om de bus te halen."

    "Cô ấy chạy nhanh để bắt xe buýt."

Động từ tách
  • "Ik loop elke dag naar school. (lopen)"

    "Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày. (lopen)"

  • "Hij loopt snel door het park. (lopen)"

    "Anh ấy đi bộ nhanh qua công viên. (lopen)"

  • "Zij loopt graag in de bergen. (lopen)"

    "Cô ấy thích đi bộ ở trên núi. (lopen)"

Hiện tại hoàn thành
  • "De kinderen lopen in het park."

    "Những đứa trẻ đang đi bộ trong công viên."

  • "Hij heeft gisteren naar huis gelopen."

    "Hôm qua anh ấy đã đi bộ về nhà."

  • "Omdat het mooi weer was, zijn we naar het strand gelopen."

    "Bởi vì thời tiết đẹp, chúng tôi đã đi bộ đến bãi biển."