(Vị trí top_banner)
Hình minh họa volharden in
B2
werkwoord B2 Chung

volharden in

/vɔlˈhɑrdən ɪn/
kiên trì với
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "volharden in" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Doorgaan met iets ondanks moeilijkheden of weerstand.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiếp tục làm điều gì đó mặc dù gặp khó khăn hoặc sự phản đối.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij volhardde in zijn pogingen om de top te bereiken, ondanks de slechte weersomstandigheden."

    "Anh ấy kiên trì với nỗ lực leo lên đỉnh, mặc dù điều kiện thời tiết xấu."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ, có nghĩa là 'kiên trì với' hoặc 'tiếp tục làm gì đó mặc dù gặp khó khăn'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) volharden in
Het is belangrijk om te volharden in je dromen.
(Điều quan trọng là kiên trì với ước mơ của bạn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik volhard in
Ik volhard in mijn pogingen om Nederlands te leren.
(Tôi kiên trì trong nỗ lực học tiếng Hà Lan.)
Past Simple (quá khứ đơn) volhardde in
Hij volhardde in zijn overtuiging, ondanks de kritiek.
(Anh ấy kiên trì với niềm tin của mình, bất chấp những lời chỉ trích.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) volhard in
Zij heeft volhard in haar studie en is nu afgestudeerd.
(Cô ấy đã kiên trì trong học tập và bây giờ đã tốt nghiệp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Zelfs toen iedereen hem uitlachte, bleef hij volharden in zijn droom om een beroemde kunstenaar te worden."

    "Ngay cả khi mọi người cười nhạo anh ấy, anh ấy vẫn kiên trì theo đuổi ước mơ trở thành một nghệ sĩ nổi tiếng."

  • "Ondanks de zware regen, volhardde het team in hun training voor de marathon."

    "Bất chấp cơn mưa lớn, đội vẫn kiên trì tập luyện cho cuộc thi marathon."

  • "De regering is aan het proberen de economie te stimuleren."

    "Chính phủ đang cố gắng kích thích nền kinh tế."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ondanks de vele tegenslagen, bleef hij volharden in zijn droom om professioneel voetballer te worden."

    "Bất chấp nhiều thất bại, anh ấy vẫn kiên trì theo đuổi ước mơ trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp."

  • "Zij volhardt in haar studie, zelfs als de lessen moeilijk zijn. (Tegenwoordige tijd)"

    "Cô ấy kiên trì học tập, ngay cả khi các bài học khó khăn. (Thì Hiện tại đơn)"

  • "Ik volhard in mijn overtuiging, hoewel veel mensen het er niet mee eens zijn. (Tegenwoordige tijd; V2-regel)"

    "Tôi kiên trì với niềm tin của mình, mặc dù nhiều người không đồng ý với điều đó. (Thì Hiện tại đơn; Quy tắc V2)"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ondanks de tegenslagen bleef hij volharden in zijn droom om een succesvol ondernemer te worden."

    "Mặc dù gặp nhiều thất bại, anh ấy vẫn kiên trì theo đuổi giấc mơ trở thành một doanh nhân thành đạt."

  • "Het is belangrijk te volharden in je studie, zelfs als het moeilijk is."

    "Điều quan trọng là phải kiên trì trong học tập, ngay cả khi nó khó khăn."

  • "Zij probeerde te voorkomen dat haar team zou opgeven, door hen aan te moedigen te volharden in hun inspanningen."

    "Cô ấy cố gắng ngăn cản đội của mình bỏ cuộc bằng cách khuyến khích họ kiên trì nỗ lực."