(Vị trí top_banner)
Hình minh họa opgeven
B1
werkwoord B1 Tổng quát

opgeven

'ɔpɣeːvə(n)
từ bỏ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "opgeven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Vrijwillig afstand doen van iets, niet langer vasthouden of eisen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tự nguyện từ bỏ, không giữ hoặc đòi hỏi nữa; buông bỏ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik geef het op, ik kan het niet meer."

    "Tôi từ bỏ, tôi không thể làm được nữa."

  • "Hij gaf zijn baan op om een wereldreis te maken."

    "Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình để đi du lịch vòng quanh thế giới."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ này có thể là động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong thì hiện tại đơn (onvoltooid tegenwoordige tijd - OTT) và thì quá khứ đơn (onvoltooid verleden tijd - OVT), tiền tố 'op' sẽ tách ra và đứng cuối câu. Ví dụ: Ik geef het op. (Tôi từ bỏ nó.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) opgeven
Je moet nooit opgeven.
(Bạn không bao giờ được bỏ cuộc.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) geef op
Ik geef het op.
(Tôi bỏ cuộc.)
Past Simple (quá khứ đơn) gaf op
Hij gaf het op.
(Anh ấy đã từ bỏ nó.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) opgegeven
Ze heeft haar baan opgegeven.
(Cô ấy đã từ bỏ công việc của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Hij moest de wedstrijd opgeven vanwege een blessure. (opgeven - vrijwillig afstand doen van iets)"

    "Anh ấy phải bỏ cuộc vì chấn thương. (opgeven - tự nguyện từ bỏ điều gì đó)"

  • "Je moet je huiswerk maken. (moeten - động từ khuyết thiếu)"

    "Bạn phải làm bài tập về nhà của bạn. (moeten - động từ khuyết thiếu)"

  • "Omdat het regent, ga ik niet naar buiten. (ga - V2-regel, 'want' có thể thay thế 'omdat' và giữ nguyên cấu trúc)"

    "Vì trời mưa, tôi không ra ngoài. (ga - quy tắc V2, 'want' có thể thay thế 'omdat' và giữ nguyên cấu trúc)"

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik wil de wedstrijd niet opgeven, zelfs als het moeilijk is."

    "Tôi không muốn từ bỏ cuộc thi, ngay cả khi nó khó khăn."

  • "De studenten geven hun huiswerk op tijd op."

    "Các sinh viên nộp bài tập về nhà đúng giờ."

  • "Hoewel hij veel problemen heeft, zal hij nooit opgeven."

    "Mặc dù anh ấy có nhiều vấn đề, anh ấy sẽ không bao giờ từ bỏ."

Động từ tách
  • "Ik wil mijn lidmaatschap van de sportschool opgeven, want ik heb er geen tijd meer voor."

    "Tôi muốn từ bỏ tư cách thành viên phòng gym của mình, vì tôi không còn thời gian cho nó nữa."

  • "Hij moest de wedstrijd opgeven vanwege een blessure. (opgeven - Vrijwillig afstand doen van iets, niet langer vasthouden of eisen)"

    "Anh ấy phải bỏ cuộc thi đấu vì bị thương. (opgeven - Tự nguyện từ bỏ điều gì đó, không còn giữ hoặc yêu cầu nữa)"

  • "Zij ruimt altijd haar kamer op nadat ze klaar is met spelen. (opruimen - scheidbaar werkwoord)"

    "Cô ấy luôn dọn dẹp phòng của mình sau khi chơi xong. (opruimen - động từ tách)"

Hiện tại hoàn thành
  • "Hij besloot de wedstrijd op te geven toen hij zich bezeerde."

    "Anh ấy quyết định bỏ cuộc thi đấu khi bị thương."

  • "Ze heeft het opgegeven om hem te overtuigen, omdat hij zo koppig is."

    "Cô ấy đã từ bỏ việc thuyết phục anh ta, bởi vì anh ta quá bướng bỉnh."

  • "Ik heb de hoop opgegeven dat het ooit nog goed komt, want alles lijkt verkeerd te gaan."

    "Tôi đã từ bỏ hy vọng rằng mọi thứ sẽ ổn thỏa trở lại, bởi vì mọi thứ dường như đang diễn ra sai lầm."

Quá khứ hoàn thành
  • "Hij wilde de wedstrijd opgeven, omdat hij moe was."

    "Anh ấy muốn bỏ cuộc cuộc thi, vì anh ấy mệt."

  • "Voordat ik naar mijn werk ging, had ik al mijn e-mails beantwoord."

    "Trước khi tôi đi làm, tôi đã trả lời tất cả email của mình."

  • "Ik wist niet dat hij de wedstrijd wilde opgeven."

    "Tôi không biết rằng anh ấy muốn bỏ cuộc cuộc thi."