voorbijgaan
Định nghĩa "voorbijgaan" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Tijd die voorbijgaat, verstrijkt.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Về thời gian: trôi qua, trôi đi.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De jaren gaan snel voorbij."
"Nhiều năm trôi qua thật nhanh."
"Ik liet de kans aan me voorbijgaan."
"Tôi đã để cơ hội trôi qua mình."
"Hij zag het gevaar niet voorbijgaan."
"Anh ấy đã không nhìn thấy nguy hiểm trôi qua."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'voorbijgaan' là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở các ngôi và thì hiện tại, tiền tố 'voor' sẽ tách ra và đứng cuối câu. Ví dụ: 'De tijd gaat voorbij.' (Thời gian trôi qua.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | voorbijgaan | We zagen de parade voorbijgaan. (Chúng tôi thấy cuộc diễu hành đi qua.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ik ga voorbij | Ik ga de winkel voorbij. (Tôi đi ngang qua cửa hàng.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | ging voorbij | De tijd ging snel voorbij. (Thời gian trôi qua nhanh chóng.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | voorbijgegaan | De kans is voorbijgegaan. (Cơ hội đã trôi qua.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De tijd gaat snel voorbij als je plezier hebt."
"Thời gian trôi qua nhanh chóng khi bạn vui vẻ."
-
"Het verdriet zal voorbijgaan, geef het tijd."
"Nỗi buồn sẽ qua đi, hãy cho nó thời gian."
-
"Jaren zijn voorbijgegaan sinds ik hem voor het laatst zag."
"Nhiều năm đã trôi qua kể từ lần cuối tôi gặp anh ấy."
-
"De tijd gaat snel voorbij."
"Thời gian trôi qua nhanh chóng."
-
"Het verdriet zal voorbijgaan."
"Nỗi buồn sẽ qua đi."
-
"Jaren zijn voorbijgegaan sinds we elkaar voor het laatst zagen."
"Nhiều năm đã trôi qua kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau."
-
"De tijd gaat snel voorbij wanneer je plezier hebt."
"Thời gian trôi nhanh khi bạn vui vẻ."
-
"Ik heb gisteren een boek gelezen."
"Tôi đã đọc một cuốn sách ngày hôm qua."
-
"Zij maakt de kamer schoon. Zij heeft de kamer schoongemaakt."
"Cô ấy dọn dẹp phòng. Cô ấy đã dọn dẹp phòng."
