voorlopen
Định nghĩa "voorlopen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Sneller gaan dan iets of iemand anders; een voorsprong hebben op iets of iemand anders; vooruitgaan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Duy trì vị trí dẫn đầu hoặc lợi thế so với ai đó hoặc cái gì đó; tiến bộ nhanh hơn ai đó hoặc cái gì đó; đi trước, vượt lên trước.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De technologie loopt ver voor op wat we gisteren konden doen."
"Công nghệ đã đi trước rất xa so với những gì chúng ta có thể làm ngày hôm qua."
"Als je wilt slagen, moet je voorlopen op de concurrentie."
"Nếu bạn muốn thành công, bạn phải đi trước đối thủ cạnh tranh."
"Deze universiteit loopt voorop op het gebied van medisch onderzoek."
"Trường đại học này đi đầu trong lĩnh vực nghiên cứu y khoa."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'voorlopen' có thể là động từ tách (scheidbare werkwoorden) hoặc không tách. Khi đứng độc lập và mang nghĩa 'đi trước', 'vượt lên trước' (trong cuộc đua, tiến trình), nó là động từ tách: 'Hij loopt ver vooruit op de anderen.' (Anh ấy dẫn trước những người khác một quãng xa). Khi mang nghĩa 'tiên liệu', 'có vẻ như', nó không tách: 'Het loopt slecht af.' (Mọi chuyện có vẻ sẽ kết thúc tồi tệ). Trong ngữ cảnh của input, 'đi trước' nghiêng về nghĩa dẫn đầu, có lợi thế hơn, nên nó thường được dùng như động từ tách. Lưu ý khi chia động từ: 'ik loop voor', 'jij loopt voor', 'hij/zij/het loopt voor', 'wij lopen voor', 'jullie lopen voor', 'zij lopen voor'. Thì quá khứ: 'liep voor'. Thì hoàn thành: 'voorgelopen'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | voorlopen | We moeten niet te veel voorlopen op de feiten. (Chúng ta không nên đi trước các sự kiện quá nhiều.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | loop voor | Ik loop voor op schema. (Tôi đang đi trước lịch trình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | liep voor | Hij liep voor op de rest van de groep. (Anh ấy đi trước những người còn lại trong nhóm.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | voorgelopen | Zij is al een heel eind voorgelopen. (Cô ấy đã đi trước một quãng đường dài.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het bedrijf loopt voor op de concurrentie met hun nieuwe product."
"Công ty đang dẫn trước đối thủ cạnh tranh với sản phẩm mới của họ."
-
"Ik maak de oefeningen van mijn huiswerk af."
"Tôi hoàn thành các bài tập về nhà của mình."
-
"Omdat het regent, blijf ik vanavond thuis."
"Vì trời mưa, tôi ở nhà tối nay."
-
"De atleet loopt voor op zijn concurrenten omdat hij harder traint. (Scheidbaar werkwoord)"
"Vận động viên vượt lên các đối thủ của mình vì anh ấy tập luyện chăm chỉ hơn. (Động từ tách)"
-
"Nadat zij de cursus had afgerond, vond zij snel een baan. (Voltooid Verleden Tijd)"
"Sau khi cô ấy đã hoàn thành khóa học, cô ấy nhanh chóng tìm được một công việc. (Quá khứ hoàn thành)"
-
"Ik denk dat hij voorloopt op schema, omdat hij zo hard gewerkt heeft. (Bijzin, 'omdat' duwt de persoonsvorm niet naar het einde)"
"Tôi nghĩ rằng anh ấy vượt tiến độ so với kế hoạch, bởi vì anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ. (Mệnh đề phụ, 'omdat' không đẩy động từ xuống cuối)"
-
"Het bedrijf loopt voor op de concurrentie met hun nieuwe innovaties."
"Công ty đang dẫn trước các đối thủ cạnh tranh nhờ những đổi mới mới của họ."
-
"Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan."
"Tuần tới chúng tôi sẽ đi Amsterdam."
-
"Ik denk dat hij morgen de presentatie af zal maken, omdat hij er hard aan gewerkt heeft."
"Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ hoàn thành bài thuyết trình vào ngày mai, vì anh ấy đã làm việc chăm chỉ cho nó."
