(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vooruitziend
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Chung

vooruitziend

[ˈvoːr.ɑu̯t.ziːn.t]
một cách có tầm nhìn xa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "vooruitziend" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het tonen van het vermogen om te anticiperen op toekomstige gebeurtenissen en zich daarop voor te bereiden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách thể hiện khả năng dự đoán những gì sẽ xảy ra trong tương lai và chuẩn bị cho nó

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De vooruitziende investeerder kocht aandelen voordat de prijzen stegen."

    "Nhà đầu tư có tầm nhìn xa đã mua cổ phiếu trước khi giá tăng."

  • "Een vooruitziende blik is essentieel voor succesvol leiderschap."

    "Tầm nhìn xa trông rộng là điều cần thiết cho sự lãnh đạo thành công."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

visionair(tầm nhìn xa, có tầm nhìn xa) vooruitziendheid(sự nhìn xa trông rộng)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một tính từ trong tiếng Hà Lan. Nó mô tả một người hoặc một hành động có khả năng nhìn xa trông rộng, dự đoán và chuẩn bị cho tương lai. Nó tương đương với trạng từ 'một cách có tầm nhìn xa' trong tiếng Việt khi được sử dụng trong ngữ cảnh nhất định, nhưng bản thân từ này là tính từ.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "De vooruitziende manager investeerde in hernieuwbare energie voordat de overheid subsidies aankondigde."

    "Nhà quản lý có tầm nhìn xa đã đầu tư vào năng lượng tái tạo trước khi chính phủ công bố trợ cấp."

  • "Het is een interessant boek. Het oude huis heeft een houten deur."

    "Đây là một cuốn sách thú vị. Ngôi nhà cũ có một cánh cửa gỗ."

  • "Omdat hij hard had gewerkt, kon hij vroeg naar huis toe gaan. Ik bel je morgen op."

    "Vì anh ấy đã làm việc chăm chỉ, anh ấy có thể về nhà sớm. Ngày mai tôi sẽ gọi cho bạn."