(Vị trí top_banner)
Hình minh họa durven
A2
werkwoord A2 Đời sống hàng ngày

durven

/ˈdʏr.və(n)/
dám
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "durven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

niet bang zijn om iets te doen, ook al is het gevaarlijk of moeilijk; de moed hebben om iets te doen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

dám, cả gan, thách thức ai đó làm điều gì đó nguy hiểm hoặc ngu ngốc.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Durf je dat te doen?"

    "Bạn có dám làm điều đó không?"

  • "Hij durfde haar niet aan te kijken."

    "Anh ấy không dám nhìn cô ấy."

  • "Niemand durft tegen de baas in te gaan."

    "Không ai dám chống đối sếp."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

wagen(mạo hiểm, liều lĩnh) het aandurven(dám, đương đầu)

Trái nghĩa

bang zijn(sợ hãi) terughoudend zijn(ngần ngại, dè dặt)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'durven' không phải là động từ tách. Nó thường được theo sau bởi một động từ khác ở dạng nguyên thể (infinitief). Nó có nghĩa là 'dám làm gì đó'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) durven
Ik durf het niet te vragen.
(Tôi không dám hỏi điều đó.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) durf
Ik durf het.
(Tôi dám làm điều đó.)
Past Simple (quá khứ đơn) durfde
Ik durfde het niet.
(Tôi đã không dám làm điều đó.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gedurfd
Hij heeft het gedurfd.
(Anh ấy đã dám làm điều đó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Hij durft 's nachts alleen door het bos te lopen."

    "Anh ấy dám đi bộ một mình trong rừng vào ban đêm."

  • "Je moet de waarheid durven zeggen, zelfs als het moeilijk is."

    "Bạn phải dám nói sự thật, ngay cả khi điều đó khó khăn."

  • "Wij durfden niet te protesteren tegen de beslissing."

    "Chúng tôi không dám phản đối quyết định đó."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik durf niet in het donker te lopen."

    "Tôi không dám đi bộ trong bóng tối."

  • "Zij durft haar mening te geven, zelfs als anderen het er niet mee eens zijn."

    "Cô ấy dám đưa ra ý kiến của mình, ngay cả khi những người khác không đồng ý."

  • "Hij durft de uitdaging aan te gaan, ondanks de risico's."

    "Anh ấy dám chấp nhận thử thách, bất chấp rủi ro."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik durf 's nachts niet alleen door het bos te lopen."

    "Tôi không dám đi bộ một mình trong rừng vào ban đêm."

  • "Zij durft haar mening te geven, zelfs als anderen het er niet mee eens zijn."

    "Cô ấy dám đưa ra ý kiến của mình, ngay cả khi những người khác không đồng ý."

  • "Hij durfde de sprong van de hoge duikplank niet aan."

    "Anh ấy không dám nhảy từ ván nhảy cao."