walgen van
Định nghĩa "walgen van" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een gevoel van intense afkeer of weerzin ervaren of uiten tegenover iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cảm thấy hoặc thể hiện sự ghê tởm hoặc không tán thành mạnh mẽ điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik walg van zijn gedrag."
"Tôi ghê tởm hành vi của anh ta."
"Zij walgt van spinnen."
"Cô ấy ghê tởm nhện."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ (werkwoordcombinatie) có nghĩa là 'ghê tởm bởi' hoặc 'cảm thấy ghê tởm'. Động từ 'walgen' đi kèm với giới từ 'van'. Khi sử dụng, chia động từ 'walgen' theo chủ ngữ, 'van' giữ nguyên ở cuối câu hoặc cụm từ.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | walgen van | Ik kan walgen van spruitjes. (Tôi có thể ghét món cải brussels.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | walg van | Ik walg van die houding. (Tôi ghét cái thái độ đó.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | walgde van | Hij walgde van de stank. (Anh ấy ghét mùi hôi thối.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gewalgd van | Ik heb gewalgd van de film. (Tôi đã ghét bộ phim.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik walg van de gedachte dat ik morgen weer moet werken."
"Tôi ghê tởm ý nghĩ rằng ngày mai tôi lại phải đi làm."
-
"Het meisje walgde van de vieze smaak van de medicijnen."
"Cô gái ghê tởm cái vị dơ bẩn của thuốc."
-
"De buren zijn aan het verbouwen en maken veel lawaai."
"Hàng xóm đang sửa nhà và gây ra rất nhiều tiếng ồn."
-
"Ik walg van de manier waarop hij met zijn dieren omgaat. (walgen van)"
"Tôi ghê tởm cái cách anh ta đối xử với động vật của mình."
-
"Zij walgt van de geur van oude sokken. (walgen van)"
"Cô ấy ghê tởm mùi tất cũ."
-
"Hij walgt ervan om vroeg op te staan voor zijn werk. (walgen van)"
"Anh ấy ghê tởm việc phải dậy sớm đi làm."
-
"Ik walg van de gedachte aan spruitjes; de geur alleen al maakt me misselijk."
"Tôi ghê tởm ý nghĩ về cải brussel; chỉ riêng mùi thôi đã khiến tôi buồn nôn."
-
"Zij walgt van de manier waarop hij zijn afval op straat gooit."
"Cô ấy ghê tởm cái cách anh ta vứt rác ra đường."
-
"Hij walgt van de oneerlijkheid die hij in de politiek ziet."
"Anh ta ghê tởm sự bất công mà anh ta thấy trong chính trị."
-
"Ik walg van de manier waarop hij zijn kinderen behandelt."
"Tôi ghê tởm cái cách anh ta đối xử với con cái mình."
-
"Zij walgt van het idee alleen al om spinnen aan te raken."
"Cô ấy ghê tởm ngay cả ý nghĩ phải chạm vào nhện."
-
"Hij heeft altijd gewalgd van politiek gekonkel."
"Anh ấy luôn ghê tởm những mưu đồ chính trị."
