weggeven
Định nghĩa "weggeven" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iets aan iemand geven zonder er geld voor te vragen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cho, tặng, biếu không cái gì đó cho ai đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De winkel geeft gratis monsters weg."
"Cửa hàng tặng mẫu thử miễn phí."
"Hij gaf zijn oude kleren weg aan het goede doel."
"Anh ấy đã cho quần áo cũ của mình cho mục đích từ thiện."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'weggeven' là động từ tách (scheidbare werkwoorden). Khi chia động từ ở thì hiện tại hoặc quá khứ đơn, tiền tố 'weg-' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu. Ví dụ: 'Ik geef het boek weg.' (Tôi cho quyển sách đi). Ở thì quá khứ phân từ, tiền tố 'weg-' lại đứng liền với động từ: 'weggegeven'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | weggeven | Ik wil dit boek weggeven. (Tôi muốn cho đi cuốn sách này.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | geef weg | Ik geef mijn oude kleren weg. (Tôi cho đi quần áo cũ của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | gaf weg | Hij gaf al zijn geld weg aan het goede doel. (Anh ấy đã cho đi tất cả tiền của mình cho tổ chức từ thiện.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | weggegeven | Ze heeft haar oude speelgoed weggegeven. (Cô ấy đã cho đi đồ chơi cũ của mình.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik ga de oude kleren weggeven aan de kringloopwinkel."
"Tôi sẽ cho quần áo cũ đi ở cửa hàng đồ cũ."
-
"Mijn buurvrouw heeft haar oude meubels weggegeven omdat ze ging verhuizen."
"Người hàng xóm của tôi đã cho đi đồ đạc cũ của cô ấy vì cô ấy chuyển nhà."
-
"De bakker gaf aan alle kinderen een gratis koekje weg."
"Người thợ làm bánh đã cho tất cả trẻ em một chiếc bánh quy miễn phí."
-
"De winkel geeft oude kleding weg aan de daklozen."
"Cửa hàng cho quần áo cũ miễn phí cho người vô gia cư."
-
"Zij wil haar oude speelgoed weggeven aan de kinderen in het ziekenhuis."
"Cô ấy muốn cho đồ chơi cũ của mình cho những đứa trẻ ở bệnh viện."
-
"Hij heeft zijn oude boeken weggegeven omdat hij ze niet meer nodig had."
"Anh ấy đã cho đi những cuốn sách cũ của mình vì anh ấy không còn cần chúng nữa."
-
"Mijn buurman gaf zijn oude fiets weg aan een kind in de straat. (weggeven)"
"Người hàng xóm của tôi đã cho chiếc xe đạp cũ của anh ấy cho một đứa trẻ trên phố. (weggeven - cho đi)"
-
"Zij gaf al haar boeken weg omdat ze ging verhuizen. (weggeven)"
"Cô ấy đã cho đi tất cả sách của mình vì cô ấy sắp chuyển nhà. (weggeven - cho đi)"
-
"De winkel gaf gratis ijsjes weg aan de klanten op die warme dag. (weggeven)"
"Cửa hàng đã cho kem miễn phí cho khách hàng vào ngày nóng nực đó. (weggeven - cho đi)"
-
"Hij wil zijn oude fiets weggeven aan zijn buurjongen."
"Anh ấy muốn cho chiếc xe đạp cũ của mình cho cậu bé hàng xóm."
-
"Zij geeft altijd haar oude kleding weg aan het Leger des Heils."
"Cô ấy luôn cho quần áo cũ của mình cho Tổ chức Cứu tế."
-
"Wij hebben de overgebleven taart weggegeven aan de daklozen."
"Chúng tôi đã cho những người vô gia cư phần bánh còn thừa."
-
"Hij heeft zijn oude fiets aan een kind weggegeven."
"Anh ấy đã cho không chiếc xe đạp cũ của mình cho một đứa trẻ."
-
"De supermarkt gaf gratis tassen weg om klanten te trekken."
"Siêu thị phát miễn phí túi để thu hút khách hàng."
-
"Zij gaf al haar geheimen aan hem weg, omdat ze hem vertrouwde."
"Cô ấy đã tiết lộ tất cả bí mật của mình cho anh ấy vì cô ấy tin tưởng anh ấy."
-
"Ik ga de oude kleren aan de daklozen weggeven."
"Tôi sẽ cho quần áo cũ cho người vô gia cư."
-
"Zij willen al hun speelgoed weggeven omdat ze te oud zijn."
"Chúng muốn cho đi tất cả đồ chơi của chúng vì chúng đã quá lớn."
-
"Hij heeft al zijn boeken weggegeven aan de bibliotheek."
"Anh ấy đã cho tất cả sách của mình cho thư viện."
-
"Hij wilde zijn oude fiets weggeven aan zijn buurjongen."
"Anh ấy muốn cho đi chiếc xe đạp cũ của mình cho cậu bé hàng xóm."
-
"Ik zal morgen naar de markt gaan, als het weer goed is."
"Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai, nếu thời tiết tốt."
-
"Zij gaat volgende week haar oude kleding weggeven aan een goed doel, omdat ze veel te veel kleren heeft."
"Cô ấy sẽ cho quần áo cũ của mình cho một tổ chức từ thiện vào tuần tới, vì cô ấy có quá nhiều quần áo."
