(Vị trí top_banner)
Hình minh họa wegzakken
B1
werkwoord B1 Tổng quát

wegzakken

/ˈʋɛx.zɑ.kə(n)/
chìm vào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "wegzakken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Langzaam naar beneden zakken, onder het oppervlak van iets verdwijnen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Từ từ chìm xuống dưới bề mặt của cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De auto zakte weg in de modder."

    "Chiếc xe chìm xuống bùn."

  • "Ze zakte weg in een diepe slaap."

    "Cô ấy chìm vào một giấc ngủ sâu."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

bovenkomen(nổi lên)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ không tách rời. Nghĩa đen là 'chìm đi'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) wegzakken
De grond begon te trillen en de auto begon weg te zakken.
(Mặt đất bắt đầu rung chuyển và chiếc xe bắt đầu lún xuống.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik zak weg
Ik zak weg in de modder.
(Tôi lún xuống bùn.)
Past Simple (quá khứ đơn) zakte weg
Hij zakte weg in de stoel.
(Anh ấy lún xuống ghế.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) is weggezakt
De paal is in de modder weggezakt.
(Cái cọc đã lún xuống bùn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De oude man voelde zich wegzakken in de zachte stoel."

    "Ông lão cảm thấy mình chìm dần vào chiếc ghế mềm mại."

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan."

    "Tôi phải dậy sớm vào ngày mai."

  • "Hij zei dat hij morgen naar Amsterdam zou gaan."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."

Thì Hiện tại đơn
  • "De oude bank begon door te zakken toen hij erop ging zitten."

    "Cái ghế dài cũ bắt đầu lún xuống khi anh ấy ngồi lên."

  • "Het zand is zo nat dat je er tot je enkels in wegzakt."

    "Cát ướt đến nỗi bạn bị lún đến mắt cá chân."

  • "Ik werk hard."

    "Tôi làm việc chăm chỉ."

Thì Tương lai
  • "De oude bank begon door te zakken toen ik erop ging zitten. (wegzakken)"

    "Cái ghế dài cũ bắt đầu lún xuống khi tôi ngồi lên. (wegzakken)"

  • "Het zand wegzakte onder zijn voeten, waardoor hij moeite had om te lopen. (wegzakken)"

    "Cát lún xuống dưới chân anh ấy, khiến anh ấy khó đi lại. (wegzakken)"

  • "Ik denk dat het water in het glas langzaam zal wegzakken door verdamping. (wegzakken / Toekomst: Zullen)"

    "Tôi nghĩ rằng nước trong cốc sẽ từ từ cạn đi do bốc hơi. (wegzakken / Tương lai: Zullen)"