(Vị trí top_banner)
Hình minh họa inzakken
B1
werkwoord B1 Tổng quát

inzakken

/ˈɪnˌzɑkə(n)/
rũ xuống
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "inzakken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Omlaag zakken, vooral onder invloed van het eigen gewicht; leeglopen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Rũ xuống, chùng xuống, thõng xuống một cách yếu ớt; mất đi sức mạnh hoặc sinh lực; suy yếu, tàn tạ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De oude stoel zakte onder zijn gewicht in."

    "Chiếc ghế cũ sập xuống dưới sức nặng của anh ấy."

  • "Na de operatie zakte ze helemaal in."

    "Sau ca phẫu thuật, cô ấy hoàn toàn suy yếu."

  • "De ballon zakte langzaam in."

    "Quả bóng bay từ từ xì hơi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verzakken(sụp xuống, lún xuống) ineenzakken(sụp đổ, đổ sập) wegzakken(lún xuống, chìm xuống)

Trái nghĩa

omhoogkomen(nổi lên, nhô lên) opstaan(đứng dậy) herstellen(hồi phục)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong câu chia ở thì hiện tại hoặc quá khứ đơn, tiền tố 'in' sẽ tách ra và đứng cuối mệnh đề. Ví dụ: De tent zakt in. (Cái lều bị sập xuống). De tent is ingezakt. (Cái lều đã bị sập xuống).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) inzakken
De bank begon in te zakken na jarenlang gebruik.
(Cái ghế bắt đầu xẹp xuống sau nhiều năm sử dụng.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) zak in
Ik zak in onder de dekens.
(Tôi chìm vào dưới lớp chăn.)
Past Simple (quá khứ đơn) zakte in
De koek zakte in tijdens het bakken.
(Bánh quy bị xẹp xuống trong khi nướng.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ingezakt
De stoel is helemaal ingezakt.
(Cái ghế đã hoàn toàn bị xẹp xuống.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De oude bank zal inzakken als je erop gaat zitten."

    "Chiếc ghế sofa cũ sẽ xẹp xuống nếu bạn ngồi lên nó."

  • "Het aantal aanmeldingen voor de cursus is ingezakt na de deadline."

    "Số lượng đăng ký cho khóa học đã giảm mạnh sau thời hạn."

  • "Omdat het hard waaide, zakte het zeil van de boot in."

    "Vì gió thổi mạnh, cánh buồm của thuyền bị xẹp xuống."

Thì Hiện tại đơn
  • "De oude stoel zal inzakken als je erop gaat zitten."

    "Cái ghế cũ sẽ sụp xuống nếu bạn ngồi lên."

  • "Vandaag ga ik naar de markt."

    "Hôm nay tôi đi chợ."

  • "Ik maak de deur open."

    "Tôi mở cửa ra."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De oude bank begon te inzakken toen ik erop ging zitten."

    "Cái ghế sofa cũ bắt đầu lún xuống khi tôi ngồi lên."

  • "Het is belangrijk om de banden van je fiets op te pompen voordat je gaat fietsen, anders kunnen ze inzakken."

    "Điều quan trọng là phải bơm lốp xe đạp của bạn trước khi bạn đi xe, nếu không chúng có thể bị xẹp."

  • "Het is niet goed te veel suiker te eten."

    "Ăn quá nhiều đường không tốt."

Động từ phản thân
  • "De oude bank begon helemaal in te zakken toen ik erop ging zitten."

    "Chiếc ghế sofa cũ bắt đầu xẹp hoàn toàn khi tôi ngồi lên."

  • "Zij wast zich elke ochtend met koud water."

    "Cô ấy rửa mặt mỗi sáng bằng nước lạnh."

  • "Hij herinnert zich de naam van zijn leraar niet meer."

    "Anh ấy không còn nhớ tên giáo viên của mình nữa."

Chọn trợ động từ
  • "De oude stoel begon te inzakken toen ik erop ging zitten."

    "Cái ghế cũ bắt đầu xẹp xuống khi tôi ngồi lên."

  • "Het zandkasteel zal inzakken als het begint te regenen."

    "Lâu đài cát sẽ sụp xuống nếu trời bắt đầu mưa."

  • "Hij is naar de winkel gegaan."

    "Anh ấy đã đi đến cửa hàng."