welgesteld
/ˌʋɛlɣəˈstɛlt/
khá giả
Trung cấp (B1)
Định nghĩa "welgesteld" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een goede financiële situatie hebbend; rijk genoeg om comfortabel te leven.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Giàu có, khá giả, sung túc.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze komen uit een welgesteld gezin."
"Họ xuất thân từ một gia đình khá giả."
"In die tijd was het welgesteld zijn een teken van succes."
"Vào thời điểm đó, khá giả là một dấu hiệu của thành công."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Tính từ 'welgesteld' mô tả tình trạng tài chính tốt, đủ để sống thoải mái. Nó không mạnh bằng 'rijk' (giàu) nhưng hơn 'arm' (nghèo).
