(Vị trí top_banner)
Hình minh họa wereldlijk
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Tổng quát

wereldlijk

'ʋeːrəltlək
sự kiện thế giới
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "wereldlijk" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Betrekking hebbend op de aarde of de materiële wereld, niet op het spirituele of religieuze.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc bao gồm trái đất hoặc thế giới vật chất, không phải tinh thần hoặc tôn giáo.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De wereldlijke macht van de kerk is afgenomen."

    "Quyền lực thế tục của nhà thờ đã suy giảm."

  • "Het festival heeft een wereldlijk thema."

    "Lễ hội có một chủ đề thế tục."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ 'wereldlijk' thường được dùng để chỉ những thứ thuộc về thế giới vật chất, thế tục, trái ngược với những thứ thuộc về tinh thần hoặc tôn giáo. Nó có thể được dùng để mô tả một tổ chức, một sự kiện hoặc một người.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

So sánh Tính từ
  • "De school bood een wereldlijk curriculum aan, zonder religieuze indoctrinatie."

    "Trường học cung cấp một chương trình giảng dạy thế tục, không có sự nhồi nhét tôn giáo."

  • "Het wereldlijk gezag is gescheiden van het religieuze gezag."

    "Chính quyền thế tục tách biệt với chính quyền tôn giáo."

  • "Hij leidt een wereldlijk leven, zonder veel aandacht te besteden aan spiritualiteit."

    "Anh ấy sống một cuộc sống thế tục, không chú trọng nhiều đến tâm linh."