wil
Định nghĩa "wil" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nhận, lấy, hoặc trải nghiệm một cái gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik wil een glas water."
"Tôi muốn một ly nước."
"Wil je iets drinken?"
"Bạn có muốn uống gì không?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là động từ 'willen' (muốn) chia ở ngôi thứ nhất số ít hoặc ngôi thứ ba số ít trong thì hiện tại. Động từ này không tách rời.
Ví dụ:
Ik wil een glas water. (Tôi muốn một ly nước.)
Hij wil een glas water. (Anh ấy muốn một ly nước.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | willen | Ik wil graag een kop koffie. (Tôi muốn một tách cà phê.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | wil | Ik wil naar huis gaan. (Tôi muốn về nhà.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | wilde/wou | Ik wilde je gisteren bellen. (Tôi muốn gọi cho bạn ngày hôm qua.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gewild | Ik heb altijd al een hond gewild. (Tôi luôn muốn một con chó.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De directeur toonde zijn wil om te investeren in nieuwe technologie."
"Giám đốc thể hiện mong muốn đầu tư vào công nghệ mới."
-
"Zij wil graag een nieuwe auto kopen."
"Cô ấy muốn mua một chiếc xe hơi mới."
-
"De vakbond wil betere arbeidsomstandigheden voor de werknemers."
"Công đoàn yêu cầu điều kiện làm việc tốt hơn cho người lao động."
-
"De werknemers hebben de wil om harder te werken als ze meer betaald krijgen."
"Các công nhân có mong muốn làm việc chăm chỉ hơn nếu họ được trả nhiều hơn."
-
"Het is mijn wil dat mijn kinderen een goede opleiding volgen."
"Ước nguyện của tôi là các con tôi được học hành đến nơi đến chốn."
-
"De vakbond wil een hoger loon voor alle leden."
"Công đoàn yêu cầu mức lương cao hơn cho tất cả các thành viên."
-
"De wil om te slagen is essentieel voor succes."
"Ý chí để thành công là điều cần thiết cho sự thành công."
-
"Het is mijn wil dat hij de waarheid vertelt."
"Mong muốn của tôi là anh ta nói sự thật."
-
"De werknemers uitten hun wil voor betere arbeidsomstandigheden."
"Các công nhân bày tỏ mong muốn của họ về điều kiện làm việc tốt hơn."
-
"De directrice heeft de wil om het bedrijf te verbeteren."
"Giám đốc có mong muốn cải thiện công ty."
-
"Hij wil graag een nieuwe auto kopen, maar hij heeft er geen geld voor."
"Anh ấy muốn mua một chiếc xe hơi mới, nhưng anh ấy không có tiền."
-
"De vakbond wil hogere lonen eisen voor de werknemers."
"Công đoàn muốn yêu cầu mức lương cao hơn cho người lao động."
-
"De patiënt heeft de wil om te herstellen. (de wil)"
"Bệnh nhân có mong muốn được hồi phục."
-
"Ik wil dat je de waarheid vertelt."
"Tôi muốn bạn nói sự thật."
-
"Zij willen dat de regering de belasting verlaagt."
"Họ muốn chính phủ giảm thuế."
-
"De wil van het volk moet worden gerespecteerd."
"Ý chí của nhân dân phải được tôn trọng."
-
"Het is mijn wil om mijn dromen na te jagen."
"Ý chí của tôi là theo đuổi những giấc mơ của mình."
-
"Zij heeft de wil om te slagen, ondanks de moeilijkheden."
"Cô ấy có ý chí thành công, bất chấp những khó khăn."
-
"De directie toonde de wil om te investeren in nieuwe technologie."
"Ban giám đốc thể hiện mong muốn đầu tư vào công nghệ mới."
-
"Hij wil per se die nieuwe auto hebben."
"Anh ấy nhất quyết muốn có chiếc xe hơi mới đó."
-
"Zij willen dat iedereen op tijd komt."
"Họ yêu cầu mọi người đến đúng giờ."
