niet willen
Định nghĩa "niet willen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De wens of intentie hebben om iets niet te doen of te hebben.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Muốn, mong muốn có được hoặc làm (điều gì đó); ước muốn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik wil niet gaan."
"Tôi không muốn đi."
"Zij wil geen koffie drinken."
"Cô ấy không muốn uống cà phê."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'willen' là một động từ khuyết thiếu (modaal werkwoord) nên luôn đi kèm với một động từ nguyên mẫu khác. 'Niet willen' có nghĩa là không muốn, không có ý định làm gì đó.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | niet willen | Ik wil dat niet doen, maar ik kan het niet niet willen. (Tôi không muốn làm điều đó, nhưng tôi không thể không muốn nó.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | wil niet | Ik wil niet naar de winkel gaan. (Tôi không muốn đi đến cửa hàng.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | wilde niet / wou niet | Ik wilde niet luisteren naar wat hij zei. (Tôi đã không muốn nghe những gì anh ấy nói.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | niet gewild | Ik heb dat nooit niet gewild. (Tôi chưa bao giờ không muốn điều đó.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik wil niet naar de film gaan, want ik heb veel huiswerk."
"Tôi không muốn đi xem phim, vì tôi có rất nhiều bài tập về nhà."
-
"Zij wil niet de taart eten, omdat ze op dieet is."
"Cô ấy không muốn ăn bánh, vì cô ấy đang ăn kiêng."
-
"Hij wil niet mee naar het concert, omdat hij moe is."
"Anh ấy không muốn đi cùng đến buổi hòa nhạc, vì anh ấy mệt."
-
"Ik wil niet naar de film gaan, omdat ik moe ben."
"Tôi không muốn đi xem phim, vì tôi mệt."
-
"Zij wil de taart niet eten, want ze is op dieet."
"Cô ấy không muốn ăn bánh, vì cô ấy đang ăn kiêng."
-
"Hij wil niet werken vandaag, hoewel hij geld nodig heeft."
"Anh ấy không muốn làm việc hôm nay, mặc dù anh ấy cần tiền."
-
"Ik wil niet naar de film gaan, omdat ik moe ben."
"Tôi không muốn đi xem phim vì tôi mệt."
-
"Het kind wil de broccoli niet eten, hoewel zijn moeder het hem aanraadt."
"Đứa trẻ không muốn ăn bông cải xanh, mặc dù mẹ nó khuyên nó nên ăn."
-
"Zij zullen volgend jaar naar Spanje gaan."
"Họ sẽ đi Tây Ban Nha vào năm tới."
