(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niet willen
A1
werkwoord A1 Tổng quát

niet willen

'nit 'wilə(n)
không muốn
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "niet willen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De wens of intentie hebben om iets niet te doen of te hebben.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Muốn, mong muốn có được hoặc làm (điều gì đó); ước muốn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik wil niet gaan."

    "Tôi không muốn đi."

  • "Zij wil geen koffie drinken."

    "Cô ấy không muốn uống cà phê."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'willen' là một động từ khuyết thiếu (modaal werkwoord) nên luôn đi kèm với một động từ nguyên mẫu khác. 'Niet willen' có nghĩa là không muốn, không có ý định làm gì đó.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) niet willen
Ik wil dat niet doen, maar ik kan het niet niet willen.
(Tôi không muốn làm điều đó, nhưng tôi không thể không muốn nó.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) wil niet
Ik wil niet naar de winkel gaan.
(Tôi không muốn đi đến cửa hàng.)
Past Simple (quá khứ đơn) wilde niet / wou niet
Ik wilde niet luisteren naar wat hij zei.
(Tôi đã không muốn nghe những gì anh ấy nói.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) niet gewild
Ik heb dat nooit niet gewild.
(Tôi chưa bao giờ không muốn điều đó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik wil niet naar de film gaan, want ik heb veel huiswerk."

    "Tôi không muốn đi xem phim, vì tôi có rất nhiều bài tập về nhà."

  • "Zij wil niet de taart eten, omdat ze op dieet is."

    "Cô ấy không muốn ăn bánh, vì cô ấy đang ăn kiêng."

  • "Hij wil niet mee naar het concert, omdat hij moe is."

    "Anh ấy không muốn đi cùng đến buổi hòa nhạc, vì anh ấy mệt."

Động từ phản thân
  • "Ik wil niet naar de film gaan, omdat ik moe ben."

    "Tôi không muốn đi xem phim, vì tôi mệt."

  • "Zij wil de taart niet eten, want ze is op dieet."

    "Cô ấy không muốn ăn bánh, vì cô ấy đang ăn kiêng."

  • "Hij wil niet werken vandaag, hoewel hij geld nodig heeft."

    "Anh ấy không muốn làm việc hôm nay, mặc dù anh ấy cần tiền."

Thì Tương lai
  • "Ik wil niet naar de film gaan, omdat ik moe ben."

    "Tôi không muốn đi xem phim vì tôi mệt."

  • "Het kind wil de broccoli niet eten, hoewel zijn moeder het hem aanraadt."

    "Đứa trẻ không muốn ăn bông cải xanh, mặc dù mẹ nó khuyên nó nên ăn."

  • "Zij zullen volgend jaar naar Spanje gaan."

    "Họ sẽ đi Tây Ban Nha vào năm tới."