zetten
Định nghĩa "zetten" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Koffie, thee, bier, etc. maken door heet water toe te voegen en het te laten trekken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Pha chế (bia, cà phê, trà, v.v.) bằng cách trộn với nước nóng và để nó phát triển hương vị.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik zet graag een kopje thee in de ochtend."
"Tôi thích pha một tách trà vào buổi sáng."
"Zet je de koffie alvast?"
"Bạn pha cà phê trước nhé?"
"De bakker zette vers brood in de oven."
"Người thợ làm bánh đã đặt bánh mì tươi vào lò nướng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'zetten' trong trường hợp này có nghĩa là pha chế đồ uống như cà phê, trà, bia bằng cách ngâm chúng trong nước nóng để chiết xuất hương vị. Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord), nhưng trong thì hiện tại đơn và quá khứ đơn, tiền tố 'zet' thường đứng sau chủ ngữ, ví dụ: 'Ik zet koffie' (Tôi pha cà phê), 'Hij zette thee' (Anh ấy pha trà). Tuy nhiên, trong mệnh đề phụ hoặc khi có động từ khuyết thiếu, động từ nguyên thể 'zetten' đứng cuối câu, ví dụ: 'Ik wil koffie zetten' (Tôi muốn pha cà phê). Cần phân biệt 'zetten' với các nghĩa khác như 'đặt' hoặc 'để'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | zetten | Ik wil de vaas op de tafel zetten. (Tôi muốn đặt cái bình lên bàn.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | zet | Ik zet de tas neer. (Tôi đặt cái túi xuống.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | zette | Gisteren zette ik de bloemen in de vaas. (Hôm qua tôi đã cắm hoa vào bình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gezet | Ik heb de stoel daar gezet. (Tôi đã đặt cái ghế ở đó.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik ga nu de koffie zetten. Ik heb echt een kop nodig."
"Tôi sẽ pha cà phê ngay bây giờ. Tôi thực sự cần một tách."
-
"Zij zet altijd heerlijke thee met verse kruiden."
"Cô ấy luôn pha trà ngon với các loại thảo mộc tươi."
-
"Mijn vader zet elke zondag bier, een familietraditie."
"Bố tôi ủ bia vào mỗi Chủ nhật, một truyền thống gia đình."
-
"Ik zet elke ochtend een pot koffie."
"Tôi pha một ấm cà phê mỗi sáng."
-
"Zij leest de krant elke dag. (V2-regel)"
"Cô ấy đọc báo mỗi ngày."
-
"Hij ruimt de kamer op."
"Anh ấy dọn dẹp phòng."
-
"Ik zet elke ochtend verse koffie."
"Tôi pha cà phê tươi mỗi sáng."
-
"Wil je thee zetten?"
"Bạn có muốn pha trà không?"
-
"Mijn vader zet graag bier in de zomer."
"Bố tôi thích ủ bia vào mùa hè."
-
"Zij zet elke ochtend verse koffie."
"Cô ấy pha cà phê tươi mỗi sáng."
-
"Wil je thee zetten?"
"Bạn có muốn pha trà không?"
-
"Hij gaat straks bier zetten voor het feest."
"Anh ấy sẽ ủ bia cho bữa tiệc sau."
-
"Ik ga nu koffie zetten."
"Tôi sẽ pha cà phê ngay bây giờ."
-
"Mijn oma zette altijd sterke thee."
"Bà tôi luôn pha trà đậm."
-
"Zullen we samen bier zetten voor het feest?"
"Chúng ta cùng nhau ủ bia cho bữa tiệc nhé?"
