(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich distantiëren van
B2
werkwoord B2 General

zich distantiëren van

/zɪx dɪstɑnˈt͡siːərə(n) vɑn/
be dissociated from
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich distantiëren van" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

afstand nemen van iets of iemand; niet langer geassocieerd willen worden met iets of iemand

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij distantieerde zich van de radicale beweging."

    "Anh ấy đã tách mình khỏi phong trào cực đoan."

  • "De partij distantieert zich van de uitspraken van haar lid."

    "Đảng tách mình khỏi những phát ngôn của thành viên của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

zich identificeren met(đồng nhất mình với) verbonden zijn met(liên kết với)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ phản thân (reflexief werkwoord), cần sử dụng 'zich'. Nó mang ý nghĩa là 'tự tách rời khỏi' hoặc 'muốn không còn liên quan đến'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zich distantiëren van
Het is belangrijk om zich te distantiëren van negatieve invloeden.
(Điều quan trọng là phải tránh xa những ảnh hưởng tiêu cực.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) distantieer me van
Ik distantieer me van zijn gedrag.
(Tôi xa lánh hành vi của anh ta.)
Past Simple (quá khứ đơn) distantieerde me van
Ik distantieerde me van de ruzie.
(Tôi đã tránh xa cuộc cãi vã.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) heb me gedistantieerd van
Ik heb me gedistantieerd van die situatie.
(Tôi đã tránh xa tình huống đó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De politicus probeerde zich van zijn controversiële uitspraken te distantiëren."

    "Chính trị gia đã cố gắng tách mình khỏi những tuyên bố gây tranh cãi của mình."

  • "Het bedrijf wil zich distantiëren van de praktijken die in het verleden hebben plaatsgevonden."

    "Công ty muốn tách mình khỏi những hoạt động đã diễn ra trong quá khứ."

  • "Zij moeten zich distantiëren van het geweld, anders zullen ze geen steun krijgen."

    "Họ phải tách mình khỏi bạo lực, nếu không họ sẽ không nhận được sự ủng hộ."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De politicus probeerde zich te distantiëren van de schandalen binnen zijn partij."

    "Chính trị gia đã cố gắng xa rời những vụ bê bối trong đảng của mình."

  • "Het is belangrijk om je te distantiëren van negatieve invloeden."

    "Điều quan trọng là phải tránh xa những ảnh hưởng tiêu cực."

  • "Hij besloot zich te distantiëren van zijn oude vrienden na hun betrokkenheid bij illegale activiteiten."

    "Anh ấy quyết định xa rời những người bạn cũ sau khi họ dính líu đến các hoạt động bất hợp pháp."