zich distantiëren van
Định nghĩa "zich distantiëren van" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
afstand nemen van iets of iemand; niet langer geassocieerd willen worden met iets of iemand
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij distantieerde zich van de radicale beweging."
"Anh ấy đã tách mình khỏi phong trào cực đoan."
"De partij distantieert zich van de uitspraken van haar lid."
"Đảng tách mình khỏi những phát ngôn của thành viên của mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ phản thân (reflexief werkwoord), cần sử dụng 'zich'. Nó mang ý nghĩa là 'tự tách rời khỏi' hoặc 'muốn không còn liên quan đến'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | zich distantiëren van | Het is belangrijk om zich te distantiëren van negatieve invloeden. (Điều quan trọng là phải tránh xa những ảnh hưởng tiêu cực.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | distantieer me van | Ik distantieer me van zijn gedrag. (Tôi xa lánh hành vi của anh ta.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | distantieerde me van | Ik distantieerde me van de ruzie. (Tôi đã tránh xa cuộc cãi vã.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | heb me gedistantieerd van | Ik heb me gedistantieerd van die situatie. (Tôi đã tránh xa tình huống đó.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De politicus probeerde zich van zijn controversiële uitspraken te distantiëren."
"Chính trị gia đã cố gắng tách mình khỏi những tuyên bố gây tranh cãi của mình."
-
"Het bedrijf wil zich distantiëren van de praktijken die in het verleden hebben plaatsgevonden."
"Công ty muốn tách mình khỏi những hoạt động đã diễn ra trong quá khứ."
-
"Zij moeten zich distantiëren van het geweld, anders zullen ze geen steun krijgen."
"Họ phải tách mình khỏi bạo lực, nếu không họ sẽ không nhận được sự ủng hộ."
-
"De politicus probeerde zich te distantiëren van de schandalen binnen zijn partij."
"Chính trị gia đã cố gắng xa rời những vụ bê bối trong đảng của mình."
-
"Het is belangrijk om je te distantiëren van negatieve invloeden."
"Điều quan trọng là phải tránh xa những ảnh hưởng tiêu cực."
-
"Hij besloot zich te distantiëren van zijn oude vrienden na hun betrokkenheid bij illegale activiteiten."
"Anh ấy quyết định xa rời những người bạn cũ sau khi họ dính líu đến các hoạt động bất hợp pháp."
