(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich losmaken van
B1
wederkerend werkwoord B1 Tổng quát

zich losmaken van

/zɪx ˈlɔsˌmɑːkə(n) vɑn/
tách rời khỏi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich losmaken van" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zichzelf scheiden van iets of iemand; een verbinding of band verbreken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tách rời, chia cắt; ngừng việc kết nối hoặc liên kết.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het is belangrijk om je los te maken van negatieve invloeden."

    "Điều quan trọng là phải tách rời khỏi những ảnh hưởng tiêu cực."

  • "De stad wil zich losmaken van de centrale regering."

    "Thành phố muốn tách rời khỏi chính quyền trung ương."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

zich binden aan(gắn bó với) verbonden blijven met(tiếp tục kết nối với) vastkleven aan(dính chặt vào)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ phản thân (wederkerend werkwoord) và cũng là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ, đại từ phản thân 'zich' sẽ đi theo chủ ngữ (ik maak me los, jij maakt je los, hij/zij maakt zich los, etc.). Phần 'losmaken' sẽ tách ra và đứng cuối mệnh đề. Ví dụ: Ik maak me los van mijn verplichtingen. (Tôi tách rời khỏi nghĩa vụ của mình.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De vluchtelingen proberen zich los te maken van het verleden."

    "Những người tị nạn cố gắng thoát khỏi quá khứ."

  • "Het slachtoffer probeerde zich los te maken van de aanvaller, maar het lukte niet."

    "Nạn nhân cố gắng thoát khỏi kẻ tấn công, nhưng không thành công."

  • "Ondanks de moeilijke situatie, willen veel jongeren zich losmaken van de traditionele waarden van hun ouders."

    "Mặc dù tình hình khó khăn, nhiều thanh niên muốn tách mình ra khỏi những giá trị truyền thống của cha mẹ họ."

Quá khứ đơn
  • "De rups probeert zich los te maken van de tak om te kunnen vliegen."

    "Con sâu bướm cố gắng tách mình ra khỏi cành cây để có thể bay."

  • "Toen ik jong was, speelde ik vaak buiten met mijn vrienden."

    "Khi tôi còn trẻ, tôi thường chơi bên ngoài với bạn bè của tôi."

  • "Omdat hij te laat was, haastte hij zich naar de trein."

    "Vì anh ấy bị muộn, anh ấy vội vã đến tàu."

Hiện tại hoàn thành
  • "De jonge activist probeerde zich los te maken van de invloed van zijn ouders."

    "Nhà hoạt động trẻ tuổi cố gắng tách mình ra khỏi ảnh hưởng của cha mẹ."

  • "Zij heeft zich losgemaakt van haar oude gewoonten."

    "Cô ấy đã từ bỏ những thói quen cũ của mình."

  • "Hij heeft zich losgemaakt van het verleden, omdat hij een nieuwe start wilde."

    "Anh ấy đã tách mình ra khỏi quá khứ, vì anh ấy muốn có một khởi đầu mới."

Quá khứ hoàn thành
  • "De vluchteling probeerde zich los te maken van de bewakers bij de grens."

    "Người tị nạn cố gắng tách mình ra khỏi những người lính canh ở biên giới."

  • "Nadat zij zich had losgemaakt van haar dominante partner, voelde ze zich eindelijk vrij."

    "Sau khi cô ấy đã tách mình ra khỏi người bạn đời độc đoán của mình, cuối cùng cô ấy cũng cảm thấy tự do."

  • "Hij had zich al losgemaakt van zijn oude gewoonten, voordat hij naar het buitenland verhuisde."

    "Anh ấy đã từ bỏ những thói quen cũ của mình trước khi chuyển ra nước ngoài."