zich houden aan
Định nghĩa "zich houden aan" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een reeks regels, aanbevelingen of instructies naleven.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tuân thủ một bộ quy tắc, khuyến nghị hoặc hướng dẫn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"U dient zich te houden aan de veiligheidsvoorschriften."
"Bạn phải tuân thủ các quy định an toàn."
"We moeten ons houden aan de gemaakte afspraken."
"Chúng ta phải tuân thủ các thỏa thuận đã đạt được."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ phản thân. Cần chú ý đến vị trí của 'zich' và giới từ 'aan'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | zich houden aan | We moeten ons aan de regels houden. (Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | houd me aan | Ik houd me aan mijn belofte. (Tôi giữ lời hứa của mình.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | hield me aan | Ik hield me aan de afspraak. (Tôi đã tuân thủ cuộc hẹn.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | heb me aan gehouden | Ik heb me aan de regels gehouden. (Tôi đã tuân thủ các quy tắc.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De studenten moeten zich houden aan de regels van de universiteit."
"Các sinh viên phải tuân thủ các quy định của trường đại học."
-
"Het bedrijf houdt zich strikt aan de veiligheidsvoorschriften om ongelukken te voorkomen."
"Công ty tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc an toàn để ngăn ngừa tai nạn."
-
"Omdat hij zich niet aan de afspraak hield, was ik erg teleurgesteld."
"Vì anh ấy không giữ lời hứa, tôi đã rất thất vọng."
-
"Het bedrijf moet zich houden aan de nieuwe milieuwetgeving."
"Công ty phải tuân thủ luật môi trường mới."
-
"De studenten dienen zich te houden aan de huisregels van de universiteit."
"Sinh viên phải tuân thủ nội quy của trường đại học."
-
"U moet zich houden aan de verkeersregels, anders krijgt u een boete."
"Bạn phải tuân thủ luật giao thông, nếu không bạn sẽ bị phạt."
-
"Men moet zich houden aan de verkeersregels."
"Người ta phải tuân thủ luật lệ giao thông."
-
"De werknemers moeten zich houden aan de veiligheidsvoorschriften op de bouwplaats."
"Các công nhân phải tuân thủ các quy định an toàn trên công trường."
-
"Het bedrijf probeert zich te houden aan de afgesproken deadlines, maar dat is niet altijd gemakkelijk."
"Công ty cố gắng tuân thủ các thời hạn đã thỏa thuận, nhưng điều đó không phải lúc nào cũng dễ dàng."
-
"We moeten ons allemaal aan de verkeersregels houden. (zich houden aan)"
"Tất cả chúng ta đều phải tuân thủ luật giao thông."
-
"Het is belangrijk om je aan de afspraken te houden, anders kunnen er problemen ontstaan. (zich houden aan)"
"Điều quan trọng là phải tuân thủ các thỏa thuận, nếu không có thể xảy ra vấn đề."
-
"De werknemers dienen zich strikt aan de veiligheidsvoorschriften te houden. (zich houden aan)"
"Các nhân viên phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định an toàn."
-
"Het bedrijf moet zich houden aan de wetgeving omtrent gegevensbescherming."
"Công ty phải tuân thủ luật pháp về bảo vệ dữ liệu."
-
"De leerlingen moeten zich houden aan de regels van de school, anders krijgen ze straf."
"Học sinh phải tuân thủ các quy tắc của trường, nếu không sẽ bị phạt."
-
"Wij hebben ons altijd gehouden aan de afspraken die we gemaakt hebben."
"Chúng tôi luôn tuân thủ các thỏa thuận mà chúng tôi đã thực hiện."
-
"Het bedrijf moet zich houden aan de wettelijke voorschriften."
"Công ty phải tuân thủ các quy định pháp luật."
-
"De studenten moeten zich houden aan de regels van de universiteit."
"Sinh viên phải tuân thủ các quy tắc của trường đại học."
-
"Omdat hij de afspraak niet was nagekomen, had de klant geklaagd."
"Bởi vì anh ấy không tuân thủ thỏa thuận, khách hàng đã phàn nàn."
-
"De studenten moeten zich houden aan de regels van de universiteit."
"Sinh viên phải tuân thủ các quy định của trường đại học."
-
"Het bedrijf houdt zich strikt aan de milieuwetgeving om boetes te vermijden."
"Công ty tuân thủ nghiêm ngặt luật môi trường để tránh bị phạt."
-
"Als je succesvol wilt zijn, moet je je houden aan je planning."
"Nếu bạn muốn thành công, bạn phải tuân thủ kế hoạch của mình."
