(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uitsluiten
B2
werkwoord B2 Pháp luật, Thể thao, Tổng quát

uitsluiten

[œy̯t̪ˈsʟœy̯t̪ə(n)]
loại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "uitsluiten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand of iets niet toelaten tot iets; het recht ontnemen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó không đủ điều kiện cho việc gì đó; tước quyền, truất quyền.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij werd uitgesloten van verdere deelname."

    "Anh ấy đã bị loại khỏi sự tham gia tiếp theo."

  • "De jury heeft de inzendingen die niet aan de eisen voldeden, uitgesloten."

    "Ban giám khảo đã loại trừ các bài dự thi không đáp ứng yêu cầu."

  • "Men kan niet zomaar iemand uitsluiten op basis van zijn afkomst."

    "Người ta không thể tùy tiện loại trừ ai đó dựa trên nguồn gốc của họ."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong câu chia, 'uits' sẽ đứng ở cuối câu hoặc mệnh đề.
Ví dụ: Hij sluit de discussie uit. (Anh ấy loại trừ cuộc thảo luận.)
Để dễ hiểu hơn cho người Việt, 'uitsluiten' tương đương với hành động 'loại trừ', 'gạt bỏ', 'không cho phép tham gia'. Nó mang sắc thái mạnh hơn là chỉ đơn thuần 'không chọn'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) uitsluiten
We moeten geweld uitsluiten.
(Chúng ta phải loại trừ bạo lực.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) sluit uit
Ik sluit hem uit van de vergadering.
(Tôi loại anh ta khỏi cuộc họp.)
Past Simple (quá khứ đơn) sloot uit
Hij sloot de mogelijkheid uit.
(Anh ấy đã loại trừ khả năng đó.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) uitgesloten
De mogelijkheid is uitgesloten.
(Khả năng đã bị loại trừ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De directie besloot hem van de vergadering uit te sluiten, omdat hij herhaaldelijk de orde verstoorde."

    "Ban giám đốc quyết định loại anh ta khỏi cuộc họp, vì anh ta liên tục làm rối trật tự."

  • "Zij is aan het studeren voor haar tentamen, dus ze kan nu niet gestoord worden. (Aan het + studeren)."

    "Cô ấy đang học cho kỳ thi của mình, vì vậy cô ấy không thể bị làm phiền bây giờ."

  • "Omdat het ging regenen, zochten we snel een schuilplaats. (Bijzin - động từ xuống cuối)."

    "Bởi vì trời bắt đầu mưa, chúng tôi nhanh chóng tìm một nơi trú ẩn."

Động từ không tách
  • "De jury besloot hem van de wedstrijd uit te sluiten omdat hij de regels had overtreden."

    "Ban giám khảo quyết định loại anh ta khỏi cuộc thi vì anh ta đã vi phạm các quy tắc."

  • "We mogen niemand uitsluiten op basis van hun afkomst of geloof."

    "Chúng ta không được phép loại trừ bất kỳ ai dựa trên nguồn gốc hoặc tín ngưỡng của họ."

  • "Het bedrijf sloot de kleine leveranciers uit van het aanbestedingsproces."

    "Công ty đã loại các nhà cung cấp nhỏ khỏi quy trình đấu thầu."

Quá khứ đơn
  • "De club besloot hem uit te sluiten van de wedstrijd vanwege zijn gedrag. (Scheidbaar werkwoord)"

    "Câu lạc bộ quyết định loại anh ta khỏi trận đấu vì hành vi của anh ta. (Động từ tách)"

  • "Gisteren speelde ik met mijn vrienden in het park. (V2-regel)"

    "Hôm qua tôi đã chơi với bạn bè của tôi trong công viên. (Quy tắc V2)"

  • "Ik wist dat hij de waarheid niet vertelde, omdat hij zenuwachtig leek. (Bijzin: werkwoord aan het einde)"

    "Tôi biết rằng anh ấy không nói sự thật, vì anh ấy trông lo lắng. (Mệnh đề phụ: động từ ở cuối)"

Thì Hiện tại đơn
  • "De club besloot hem uit te sluiten van het team vanwege zijn gedrag."

    "Câu lạc bộ quyết định loại anh ta khỏi đội vì hành vi của anh ta."

  • "Zij werkt elke dag hard om haar doelen te bereiken."

    "Cô ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày để đạt được mục tiêu của mình."

  • "Ik ruim mijn kamer altijd op na het studeren."

    "Tôi luôn dọn dẹp phòng của mình sau khi học bài."

Động từ phản thân
  • "De club heeft hem uitgesloten van de wedstrijd, omdat hij de regels heeft overtreden."

    "Câu lạc bộ đã loại anh ta khỏi trận đấu vì anh ta đã vi phạm các quy tắc."

  • "We kunnen deze mogelijkheid niet uitsluiten, zelfs als het onwaarschijnlijk lijkt."

    "Chúng ta không thể loại trừ khả năng này, ngay cả khi nó có vẻ khó xảy ra."

  • "Het bedrijf sluit niemand uit op basis van hun afkomst of religie."

    "Công ty không loại trừ bất kỳ ai dựa trên nguồn gốc hoặc tôn giáo của họ."

Thì Tương lai
  • "De jury kon hem niet uitsluiten van de wedstrijd, omdat hij aan alle eisen voldeed."

    "Ban giám khảo không thể loại anh ta khỏi cuộc thi, vì anh ta đáp ứng tất cả các yêu cầu."

  • "Ik zal morgen naar de markt gaan om verse groenten te kopen."

    "Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai để mua rau tươi."

  • "Omdat het morgen mooi weer zal zijn, gaan we een wandeling maken in het park. (Bijzin, V2-regel: We gaan morgen een wandeling maken in het park, omdat het mooi weer zal zijn.)"

    "Vì ngày mai thời tiết sẽ đẹp, chúng ta sẽ đi dạo trong công viên. (Câu phụ, V2-regel: Chúng ta sẽ đi dạo trong công viên vào ngày mai, vì thời tiết sẽ đẹp.)"