(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich niet bemoeien met
B1
scheidbaar werkwoord B1 Giao tiếp hàng ngày

zich niet bemoeien met

/zɪx nit bəˈmʊjən mɛt/
đừng có xen vào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich niet bemoeien met" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Niet mengen in iemands zaken of een situatie waar je geen deel van uitmaakt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ngừng can thiệp vào chuyện gì đó; không xen vào chuyện của người khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Laat het hen zelf oplossen, bemoei je er niet mee."

    "Hãy để họ tự giải quyết, đừng có xen vào."

  • "Hij weet dat hij zich niet met andermans problemen moet bemoeien."

    "Anh ấy biết rằng anh ấy không nên xen vào vấn đề của người khác."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

zich afzijdig houden(giữ thái độ không can thiệp) niet tussenbeide komen(không can thiệp vào giữa)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ phản thân (scheidbaar werkwoord), nghĩa là nó có thể tách ra. Đại từ phản thân 'zich' sẽ thay đổi tùy theo chủ ngữ (me, je, zich, ons, jullie, zich). 'niet' thường đứng sau 'zich'. Trong câu hỏi hoặc mệnh lệnh, 'niet' có thể đứng trước 'zich'. Ví dụ: 'Bemoei je niet met mijn zaken!' (Đừng xen vào chuyện của tôi!).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Je moet je er niet mee bemoeien, het is hun probleem."

    "Bạn không nên can thiệp vào, đó là vấn đề của họ."

  • "Ik zei hem zich er niet mee te bemoeien, maar hij luisterde niet."

    "Tôi đã bảo anh ta đừng can thiệp vào, nhưng anh ta không nghe."

  • "De overheid zou zich niet met de beslissingen van bedrijven moeten bemoeien."

    "Chính phủ không nên can thiệp vào các quyết định của công ty."

Quá khứ đơn
  • "Je moet je niet bemoeien met hun relatie, het is hun eigen zaak."

    "Bạn không nên can thiệp vào mối quan hệ của họ, đó là việc riêng của họ."

  • "Ik zei hem dat hij zich niet met mijn problemen moest bemoeien."

    "Tôi nói với anh ấy rằng anh ấy không nên can thiệp vào các vấn đề của tôi."

  • "Het is beter om je niet te bemoeien met de politieke discussies op het werk."

    "Tốt hơn là bạn không nên can thiệp vào các cuộc thảo luận chính trị tại nơi làm việc."