zich onthouden van
Định nghĩa "zich onthouden van" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Zich onthouden van iets of iemand betekent dat men zich ervan distantieert, ermee ophoudt of niet deelneemt aan iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tránh xa khỏi một địa điểm, tình huống hoặc không can thiệp vào.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij besloot zich te onthouden van alcohol tijdens de ramadan."
"Anh ấy quyết định kiêng rượu trong tháng Ramadan."
"Het is beter om je te onthouden van onnodige discussies."
"Tốt hơn là bạn nên tránh xa những cuộc tranh luận không cần thiết."
"Ze heeft zich van politiek onthouden."
"Cô ấy đã không tham gia vào chính trị."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ phản thân (wederkerend werkwoord) và đi kèm với giới từ 'van'. Cấu trúc chung là 'zich onthouden van iets/iemand'. 'zich' sẽ thay đổi theo chủ ngữ (ik me, jij je, hij/zij/het zich, wij ons, jullie je, zij zich). Động từ này có nghĩa là 'kiêng cữ', 'tránh xa', 'không tham gia vào'. Nó mang sắc thái trang trọng hơn so với 'vermijden'.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De alcoholist moet zich onthouden van alcohol om te herstellen."
"Người nghiện rượu phải kiêng rượu để phục hồi."
-
"Zij probeert zich te onthouden van negatieve gedachten, omdat die haar ongelukkig maken."
"Cô ấy cố gắng tránh những suy nghĩ tiêu cực, vì chúng khiến cô ấy không hạnh phúc."
-
"Hij is aan het koken."
"Anh ấy đang nấu ăn."
-
"De alcoholist moet zich van alcoholische dranken onthouden."
"Người nghiện rượu phải kiêng rượu."
-
"Tijdens de vergadering onthield hij zich van commentaar."
"Trong cuộc họp, anh ấy đã không đưa ra bình luận gì."
-
"Zij moet zich van suiker onthouden vanwege haar diabetes."
"Cô ấy phải kiêng đường vì bệnh tiểu đường của mình."
-
"Hij zal zich van alle commentaar onthouden."
"Anh ấy sẽ tự kiềm chế không đưa ra bất kỳ bình luận nào."
-
"De dokter adviseerde hem zich van alcohol te onthouden."
"Bác sĩ khuyên anh ấy nên kiêng rượu."
-
"Zij kon zich niet onthouden van het lachen toen hij viel. (Scheidbaar werkwoord)"
"Cô ấy không thể nhịn cười khi anh ấy ngã. (Động từ tách)"
-
"De alcoholist moet zich onthouden van alcohol om clean te blijven."
"Người nghiện rượu phải kiêng rượu để giữ mình tỉnh táo."
-
"Tijdens de ramadan onthouden moslims zich van eten en drinken gedurende de dag."
"Trong tháng Ramadan, người Hồi giáo kiêng ăn và uống vào ban ngày."
-
"De rechter heeft zich onthouden van stemming in deze zaak vanwege belangenverstrengeling."
"Thẩm phán đã từ chối bỏ phiếu trong vụ án này vì xung đột lợi ích."
