(Vị trí top_banner)
Hình minh họa afzien van
B1
werkwoord B1 Tổng quát

afzien van

'ɑfzin vɑn
từ bỏ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "afzien van" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iets niet door laten gaan, iets niet gebruiken of consumeren

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'forgo': từ bỏ, nhịn, kiêng, không hưởng một cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij moest afzien van de reis vanwege ziekte."

    "Anh ấy phải từ bỏ chuyến đi vì bệnh."

  • "De monniken zagen af van alle aardse genoegens."

    "Các nhà sư từ bỏ mọi thú vui trần tục."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit is een scheidbaar werkwoord. 'Afzien' betekent opgeven, 'van' is een voorzetsel. Let op de vaste combinatie 'afzien van' gevolgd door een zelfstandig naamwoord of een infinitief.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) afzien van
Ik kan het niet langer aanzien, ik moet er van afzien.
(Tôi không thể chịu đựng được nữa, tôi phải từ bỏ nó.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) zie af van
Ik zie af van mijn recht op schadevergoeding.
(Tôi từ bỏ quyền được bồi thường thiệt hại.)
Past Simple (quá khứ đơn) zag af van
Hij zag af van zijn aandelen in het bedrijf.
(Anh ấy đã từ bỏ cổ phần của mình trong công ty.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) afgezien van
Afgezien van het weer, was het een geweldige vakantie.
(Ngoại trừ thời tiết, đó là một kỳ nghỉ tuyệt vời.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De regering heeft besloten af te zien van het plan om een nieuwe luchthaven te bouwen."

    "Chính phủ đã quyết định từ bỏ kế hoạch xây dựng một sân bay mới."

  • "Omdat hij ziek was, moest hij afzien van de wedstrijd."

    "Vì bị ốm, anh ấy phải từ bỏ cuộc thi."

  • "Ze wilde graag een nieuwe auto kopen, maar ze moest afzien van die aankoop vanwege haar financiële situatie."

    "Cô ấy rất muốn mua một chiếc xe hơi mới, nhưng cô ấy phải từ bỏ việc mua xe đó vì tình hình tài chính của mình."

Quá khứ đơn
  • "De regering heeft afgezien van het plan om de belastingen te verhogen."

    "Chính phủ đã từ bỏ kế hoạch tăng thuế."

  • "Hij moest afzien van de reis naar Spanje, omdat hij ziek was."

    "Anh ấy phải từ bỏ chuyến đi đến Tây Ban Nha vì anh ấy bị ốm."

  • "Zij kon niet afzien van de chocolade, ondanks haar dieet."

    "Cô ấy không thể từ bỏ sô cô la, mặc dù đang ăn kiêng."

Quá khứ hoàn thành
  • "De regering heeft afgezien van de belastingverhoging vanwege de economische crisis."

    "Chính phủ đã từ bỏ việc tăng thuế do khủng hoảng kinh tế."

  • "Omdat het bedrijf failliet ging, moesten ze afzien van de geplande uitbreiding."

    "Vì công ty phá sản, họ phải từ bỏ kế hoạch mở rộng đã định."

  • "Hij had afgezien van de alcohol, omdat hij wilde afvallen."

    "Anh ấy đã từ bỏ rượu vì muốn giảm cân."

Thì Tương lai
  • "Vanwege de hoge kosten moeten we afzien van de geplande renovatie."

    "Vì chi phí cao, chúng ta phải từ bỏ việc cải tạo theo kế hoạch."

  • "Hij wilde een nieuwe auto kopen, maar hij moest er van afzien vanwege zijn financiële situatie."

    "Anh ấy muốn mua một chiếc xe hơi mới, nhưng anh ấy phải từ bỏ nó vì tình hình tài chính của mình."

  • "Omdat het slecht weer is, zien we af van de picknick in het park."

    "Vì thời tiết xấu, chúng ta từ bỏ buổi dã ngoại trong công viên."