(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zwaaien
A2
werkwoord A2 Động vật, Hành vi

zwaaien

/ˈzʋaːi̯ən/
vẫy
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zwaaien" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een heen en weer gaande beweging maken met iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vẫy (đuôi, ngón tay,...), lắc (đầu) nhanh và liên tục từ bên này sang bên kia.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij zwaaide naar me toen ik wegging."

    "Anh ấy vẫy tay chào tôi khi tôi rời đi."

  • "De hond zwaaide met zijn staart."

    "Con chó vẫy đuôi."

  • "Ze zwaaide haar hand heen en weer."

    "Cô ấy vẫy tay qua lại."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

wuiven(Vẫy (tay), phất) slingeren(Đu đưa, vung)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'zwaaien' có nghĩa là vẫy, lắc hoặc đu đưa một vật gì đó. Nó có thể dùng để vẫy tay chào, vẫy đuôi (con vật), hoặc lắc đầu. Chú ý đến cách phát âm nguyên âm đôi 'aai'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zwaaien
Het is leuk om naar de boten te zwaaien.
(Thật vui khi vẫy tay chào những chiếc thuyền.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) zwaai
Ik zwaai naar mijn vrienden.
(Tôi vẫy tay chào bạn bè của tôi.)
Past Simple (quá khứ đơn) zwaaide
Hij zwaaide naar de koningin toen ze voorbijreed.
(Anh ấy đã vẫy tay chào nữ hoàng khi bà ấy đi ngang qua.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gezwaaid
We hebben naar de vertrekkende trein gezwaaid.
(Chúng tôi đã vẫy tay chào đoàn tàu khởi hành.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik zie de kinderen naar hun ouders zwaaien bij het schoolplein."

    "Tôi thấy bọn trẻ vẫy tay chào bố mẹ ở sân trường."

  • "Hij heeft de vlag op het balkon gezwaaid tijdens de feestdag."

    "Anh ấy đã vẫy lá cờ trên ban công trong ngày lễ."

  • "Wij hebben naar de trein gezwaaid toen deze vertrok."

    "Chúng tôi đã vẫy tay chào con tàu khi nó khởi hành."

Động từ phản thân
  • "Ik zie haar zwaaien bij het station."

    "Tôi thấy cô ấy vẫy tay ở nhà ga."

  • "Het kind zwaait met de vlag."

    "Đứa trẻ vẫy lá cờ."

  • "Wij zwaaiden naar de boot toen deze vertrok."

    "Chúng tôi vẫy tay chào con thuyền khi nó rời đi."