abençoar
[ɐ.βẽˈswaɾ]
ban phước
Intermediário (B1)
Significado "abençoar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Invocar a bênção divina sobre alguém ou algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
cầu nguyện Thượng đế ban phước lành cho ai đó hoặc cái gì đó
Exemplos (Ví dụ)
"O padre está a abençoar os noivos."
"Cha xứ đang ban phước cho cặp đôi."
"Que Deus te abençoe!"
"Cầu Chúa ban phước lành cho bạn!"
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Clitics: Ao conjugar o verbo, ter atenção à colocação pronominal. Ex: 'Deus te abençoe.' (Que Deus o abençoe.)
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | abençoo |
Eu abençoo a minha família todos os dias.
(Tôi ban phước cho gia đình tôi mỗi ngày.) |
| Tu | abençoas | |
| Ele/Você | abençoa | |
| Nós | abençoamos | |
| Eles/Vocês | abençoam | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | abençoei |
Ontem, abençoei os meus filhos antes de eles irem para a escola.
(Hôm qua, tôi đã ban phước cho các con tôi trước khi chúng đến trường.) |
| Tu | abençoaste | |
| Ele/Você | abençoou | |
| Nós | abençoámos | |
| Eles/Vocês | abençoaram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | abençoava |
Quando era criança, abençoava sempre os meus brinquedos antes de dormir.
(Khi còn nhỏ, tôi luôn ban phước cho đồ chơi của mình trước khi đi ngủ.) |
| Tu | abençoavas | |
| Ele/Você | abençoava | |
| Nós | abençoávamos | |
| Eles/Vocês | abençoavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
