bênção
[ˈbẽ.sɐ̃w̃]
phước lành
Intermediário (B1)
Significado "bênção" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Estado de ser abençoado; felicidade suprema; favor divino.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái được ban phước; hạnh phúc tột đỉnh; ân huệ thiêng liêng.
Exemplos (Ví dụ)
"A bênção divina acompanha-o em todos os momentos da sua vida."
"Phước lành của Chúa luôn đi theo anh ấy trong mọi khoảnh khắc của cuộc đời."
"Receber uma bênção é um sinal de graça e proteção."
"Nhận được một phước lành là một dấu hiệu của ân sủng và sự bảo vệ."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: bênçãos
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | bênçãos |
Receberam as bênçãos do padre.
(Họ nhận được những lời chúc phúc từ cha xứ.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | bençãozinha |
Que bençãozinha ter-te aqui!
(Thật là một niềm hạnh phúc nhỏ khi có bạn ở đây!) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
