aborrecer-se
[ɐ.bu.ɾeˈseɾ.sɨ]
cảm thấy khó chịu
Intermediário (B1)
Significado "aborrecer-se" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Começar a sentir irritação ou desagrado.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trở nên khó chịu hoặc tức giận.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele começou a aborrecer-se com a conversa."
"Anh ấy bắt đầu cảm thấy khó chịu với cuộc trò chuyện."
"Tu aborreces-te facilmente com pequenas coisas."
"Bạn dễ dàng cảm thấy khó chịu với những điều nhỏ nhặt."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo reflexivo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, nos, vos, se). Exemplo: 'Aborreço-me facilmente' (ênclise no início da frase).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | aborreço-me |
Eu aborreço-me quando não tenho nada para fazer.
(Tôi chán khi không có gì để làm.) |
| Tu | aborreces-te | |
| Ele/Você | aborrece-se | |
| Nós | aborrecemo-nos | |
| Eles/Vocês | aborrecem-se | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | aborreci-me |
Ontem aborreci-me durante a reunião.
(Hôm qua tôi đã chán trong cuộc họp.) |
| Tu | aborreceste-te | |
| Ele/Você | aborreceu-se | |
| Nós | aborrecemo-nos | |
| Eles/Vocês | aborreceram-se | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | aborrecia-me |
Antes aborrecia-me facilmente com tudo.
(Trước đây tôi dễ chán với mọi thứ.) |
| Tu | aborrecias-te | |
| Ele/Você | aborrecia-se | |
| Nós | aborrecíamo-nos | |
| Eles/Vocês | aborreciam-se | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu aborreces-te facilmente quando estás a tentar aprender algo novo?"Bạn có dễ bực mình khi đang cố gắng học điều gì đó mới không?Ngôi 'Tu' được sử dụng. 'Aborrecer-se' là động từ phản thân, vì vậy đại từ phản thân 'te' được đặt sau động từ ở dạng câu hỏi (Enclisis). Cấu trúc 'estar a tentar' diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Ele aborrece-se sempre que está a ver televisão sozinho."Anh ấy luôn cảm thấy khó chịu mỗi khi xem TV một mình.'Aborrecer-se' được chia ở ngôi thứ ba số ít. 'Ele' (anh ấy) là chủ ngữ. 'Está a ver' là thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) được hình thành bằng 'estar a + infinitive'.
-
"Nós aborrecemo-nos quando estamos à espera do autocarro durante muito tempo."Chúng tôi cảm thấy khó chịu khi chờ xe buýt quá lâu.'Aborrecer-se' được chia ở ngôi thứ nhất số nhiều. Đại từ phản thân 'nos' được gắn vào sau động từ. 'Estamos à espera' sử dụng giới từ 'a' trước danh từ 'espera' theo sau cấu trúc 'estar a + infinitive'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
