(Vị trí top_banner)
Hình minh họa abstinência
B2
noun Feminino B2 Sức khỏe, Y tế, Xã hội

abstinência

[ɐpʃ.tiˈnẽ.sjɐ]
kiêng tuyệt đối
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "abstinência" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de se abster; privação voluntária de algo, especialmente de álcool, drogas ou atividade sexual.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự kiêng hoàn toàn, sự nhịn hoàn toàn, đặc biệt là kiêng rượu bia, các chất gây nghiện hoặc hoạt động tình dục.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A abstinência de álcool é fundamental para a recuperação do alcoólico."

    "Việc kiêng rượu là điều cơ bản để phục hồi cho người nghiện rượu."

  • "Ele jurou abstinência de jogos de azar."

    "Anh ta thề sẽ kiêng cờ bạc."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) abstinências
As abstinências podem ter um impacto significativo na saúde de uma pessoa.
(Sự kiêng khem có thể có tác động đáng kể đến sức khỏe của một người.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) abstinênciazinha
Uma abstinênciazinha de açúcar pode fazer maravilhas pela sua saúde.
(Một chút kiêng đường có thể mang lại điều kỳ diệu cho sức khỏe của bạn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)