privação
/pɾivaˈsɐ̃w̃/
sự thiếu thốn
Independente (B2)
Significado "privação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Falta ou carência de bens essenciais à vida, como alimentos, água, habitação, etc.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tình trạng thiếu thốn, túng quẫn; sự thiếu các nhu yếu phẩm cơ bản của cuộc sống như thức ăn, nước uống, chỗ ở, v.v.
Exemplos (Ví dụ)
"A privação prolongada de sono pode ter sérias consequências para a saúde."
"Sự thiếu ngủ kéo dài có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng cho sức khỏe."
"Muitas famílias vivem em privação devido ao desemprego e à crise económica."
"Nhiều gia đình sống trong cảnh thiếu thốn do thất nghiệp và khủng hoảng kinh tế."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ. Privação (số ít), privações (số nhiều).
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | privações |
As privações que enfrentamos durante a crise foram difíceis.
(Những khó khăn mà chúng ta phải đối mặt trong cuộc khủng hoảng thật khó khăn.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | privaçõezinha |
Ela sentiu uma privaçõezinha por não poder ir à festa.
(Cô ấy cảm thấy một chút thiếu thốn vì không thể đến bữa tiệc.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
