(Vị trí top_banner)
Hình minh họa indulgência
B2
Noun, Feminino B2 Tâm lý học, Xã hội học, Kinh tế

indulgência

/ĩduɫˈʒẽsiɐ/
sự nuông chiều
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "indulgência" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de ser indulgente; clemência, tolerância excessiva para com os erros ou defeitos alheios.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự nuông chiều, sự chiều chuộng; sự đam mê, sự hưởng thụ; sự khoan dung, sự tha thứ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A indulgência dos pais para com os filhos pode ser prejudicial."

    "Sự nuông chiều của cha mẹ đối với con cái có thể gây hại."

  • "Não podemos ter indulgência com a corrupção."

    "Chúng ta không thể khoan dung với tham nhũng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Không có lưu ý đặc biệt.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) indulgências
As indulgências plenárias são concedidas em certas ocasiões especiais.
(Ân xá toàn phần được ban hành vào những dịp đặc biệt.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) indulgêncinha
Teve uma indulgêncinha por ser o aniversário dele.
(Ele teve một chút khoan dung vì là sinh nhật của anh ấy.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "É fundamental para tu teres indulgência para com os erros alheios."
    Điều cơ bản là bạn phải có lòng khoan dung đối với những lỗi lầm của người khác.
    Ở đây, 'teres' là dạng Infinitivo Pessoal (nguyên thể chia ngôi) của động từ 'ter' (có), chia cho ngôi 'tu'. Nó được dùng sau giới từ 'para' để chỉ rõ chủ thể của hành động là 'tu'.
  • "Apesar de eles quererem mostrar indulgência, a situação não o permite."
    Mặc dù họ muốn thể hiện lòng khoan dung, nhưng tình hình không cho phép điều đó.
    'Quererem' là Infinitivo Pessoal của động từ 'querer' (muốn), chia cho ngôi 'eles'. Nó đi sau giới từ 'apesar de' và chủ thể của hành động 'querer mostrar indulgência' chính là 'eles'.
  • "Devido a eles estarem a cometer os mesmos erros, a minha indulgência está a esgotar-se."
    Vì họ đang mắc phải những lỗi tương tự, lòng khoan dung của tôi đang cạn kiệt.
    'Estarem' là Infinitivo Pessoal của động từ 'estar' (đang), chia cho ngôi 'eles'. 'Estar a cometer' là cấu trúc diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect) chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu. 'Esgotar-se' (tự cạn kiệt) cũng tuân thủ quy tắc đặt đại từ clitic sau động từ trong cụm 'estar a + infinitive'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)