contenção
/kõ.tẽˈsɐ̃w/
sự kiềm chế
Independente (B2)
Significado "contenção" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de conter; restrição, moderação, domínio.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự kiềm chế, sự hạn chế, sự kìm hãm, sự kiểm soát.
Exemplos (Ví dụ)
"A contenção de gastos é essencial para equilibrar o orçamento."
"Việc kiềm chế chi tiêu là điều cần thiết để cân bằng ngân sách."
"Ele demonstrou contenção ao lidar com a situação."
"Anh ấy đã thể hiện sự kiềm chế khi đối phó với tình huống."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: contenções. Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | contenções |
As contenções de gastos são importantes para equilibrar o orçamento.
(Việc kiềm chế chi tiêu là rất quan trọng để cân bằng ngân sách.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | contençãozinha |
Uma pequena contençãozinha nos gastos já ajuda.
(Một chút kiềm chế nhỏ trong chi tiêu cũng giúp ích.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
