Achar
[ɐˈʃaɾ]
Tôi cho là
Intermediário (B1)
Significado "Achar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Julgar, supor, conjecturar; considerar como.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cho là, đoán là, phỏng đoán, coi như là, mặc nhiên công nhận là.
Exemplos (Ví dụ)
"Eu acho que ele tem razão."
"Tôi cho là anh ta có lý."
"Estou a achar estranho o comportamento dela."
"Tôi thấy hành vi của cô ấy thật kỳ lạ."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Posição dos pronomes clíticos: Dá-me a tua opinião. Estou a achar que...
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | acho |
Eu acho que ele tem razão.
(Tôi nghĩ anh ấy có lý.) |
| Tu | achas | |
| Ele/Você | acha | |
| Nós | achamos | |
| Eles/Vocês | acham | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | achei |
Eu achei as chaves em cima da mesa.
(Tôi tìm thấy chìa khóa trên bàn.) |
| Tu | achaste | |
| Ele/Você | achou | |
| Nós | achámos | |
| Eles/Vocês | acharam | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | achava |
Eu achava que ele era mais alto.
(Tôi đã nghĩ rằng anh ấy cao hơn.) |
| Tu | achavas | |
| Ele/Você | achava | |
| Nós | achávamos | |
| Eles/Vocês | achavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Tương lai
-
"Se tu achares interessante, diz-me."Nếu bạn thấy thú vị, hãy nói cho tôi biết.Động từ 'achares' là 'achar' ở thì Futuro do Conjuntivo (ngôi 'tu'). 'Diz-me' thể hiện cách đặt đại từ chuẩn châu Âu (enclise) cho câu mệnh lệnh khẳng định.
-
"Quando acharmos que é a altura certa, avisar-te-emos."Khi chúng ta (hoặc tôi và bạn) thấy là thời điểm thích hợp, chúng ta sẽ báo cho bạn.Động từ 'acharmos' là 'achar' ở thì Futuro do Conjuntivo (ngôi 'nós'). 'Avisar-te-emos' là cấu trúc 'mesoclise' (đại từ 'te' được đặt vào giữa động từ tương lai đơn 'avisaremos'), một đặc trưng của tiếng Bồ Đào Nha châu Âu.
-
"Se eles acharem que há um problema, devem contactar-nos."Nếu họ cho rằng có một vấn đề, họ nên liên hệ với chúng ta.Động từ 'acharem' là 'achar' ở thì Futuro do Conjuntivo (ngôi 'eles'). 'Contactar-nos' thể hiện cách đặt đại từ chuẩn châu Âu (enclise) sau động từ nguyên mẫu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
