(Vị trí top_banner)
Hình minh họa acolher
B1
Verbo B1 Đời sống hàng ngày

acolher

[ɐ.kuˈʎeɾ]
chào mừng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "acolher" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Receber alguém com cortesia e amabilidade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chào đón ai đó một cách lịch sự hoặc thân thiện.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Gosto de acolher os meus amigos em minha casa."

    "Tôi thích chào đón bạn bè ở nhà."

  • "Vamos acolher os novos estudantes com um jantar."

    "Chúng ta hãy chào đón các sinh viên mới bằng một bữa tối."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

receber(đón tiếp) dar as boas-vindas(chào đón)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo transitivo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes). Ex: 'Dá-me as boas-vindas!'

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu acolho
Eu acolho os refugiados de braços abertos.
(Tôi chào đón những người tị nạn bằng vòng tay rộng mở.)
Tu acolhes
Ele/Você acolhe
Nós acolhemos
Eles/Vocês acolhem
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu acolhi
Acolhemos os teus pais em nossa casa no ano passado.
(Chúng tôi đã chào đón bố mẹ bạn đến nhà chúng tôi vào năm ngoái.)
Tu acolheste
Ele/Você acolheu
Nós acolhemos
Eles/Vocês acolheram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu acolhia
Acolhia sempre os meus amigos com um sorriso.
(Tôi luôn chào đón bạn bè của mình bằng một nụ cười.)
Tu acolhias
Ele/Você acolhia
Nós acolhíamos
Eles/Vocês acolhiam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
  • "Eu estou a acolher os refugiados na minha casa com muito carinho."
    Tôi đang đón tiếp những người tị nạn tại nhà tôi với rất nhiều tình cảm.
    Sử dụng 'estar a acolher' để diễn tả hành động đang diễn ra (thì tiếp diễn). Động từ 'acolher' ở dạng nguyên thể (infinitivo) sau trợ động từ 'estar'.
  • "Neste momento, tu estás a acolher os teus amigos que chegaram de viagem."
    Ngay lúc này, bạn đang đón tiếp những người bạn của bạn vừa đến từ chuyến đi.
    Sử dụng 'estar a acolher' (chia cho 'tu': estás) để diễn tả hành động đang xảy ra. 'Tu' đi với dạng động từ 'estás'. Lưu ý sử dụng 'os teus amigos' thay vì 'seus amigos' để phù hợp với ngôi 'tu'.
  • "O governo está a acolher novas ideias para resolver a crise económica."
    Chính phủ đang đón nhận những ý tưởng mới để giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế.
    Cấu trúc 'estar a acolher' (chia cho 'o governo': está) vẫn được sử dụng để chỉ hành động đang tiếp diễn. Ở đây, 'acolher' mang nghĩa bóng là chấp nhận hoặc cân nhắc.
(Vị trí vocab_tab4_inline)