acorde
[ɐˈkoɾdɨ]
hợp âm
Intermediário (B1)
Significado "acorde" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Um conjunto de três ou mais notas que soam simultaneamente, criando uma harmonia.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một nhóm (thường là ba hoặc nhiều hơn) các nốt nhạc được phát ra cùng nhau, làm cơ sở cho sự hòa âm.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele tocou um acorde maior na guitarra."
"Anh ấy chơi một hợp âm trưởng trên guitar."
"O pianista está a praticar acordes complexos."
"Người chơi piano đang luyện tập các hợp âm phức tạp."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
N/A
Gramática (Ngữ pháp)
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
-
"Tu estás a aprender os acordes de guitarra muito rapidamente."Bạn đang học các hợp âm guitar rất nhanh.Sử dụng 'Tu' (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít) cho sự thân mật. 'Estás a aprender' là cấu trúc 'estar a + infinitivo', diễn tả hành động đang diễn ra.
-
"Nós estamos a tocar um acorde perfeito na banda hoje."Hôm nay chúng tôi đang chơi một hợp âm hoàn hảo trong ban nhạc.'Nós' là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều. 'Estamos a tocar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra. Lưu ý vị trí của trạng từ 'hoje' ở cuối câu.
-
"Eu dou-te um acorde novo para experimentares; achas que consegues?"Tôi đưa cho bạn một hợp âm mới để bạn thử; bạn nghĩ bạn có thể không?'Eu' là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít. 'Dou-te' là ví dụ về enclisis (đại từ 'te' đứng sau động từ 'dou'), tuân thủ quy tắc chính tả của Bồ Đào Nha, và cũng vì 'eu' đầu câu không cho phép proclisis. 'Experimentares' chia theo ngôi 'tu'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
