(Vị trí top_banner)
Hình minh họa acrescentar
B1
verbo transitivo B1 Tổng quát

acrescentar

[ɐ.kɾɨ.sẽ.ˈtaɾ]
làm tăng thêm
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "acrescentar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Adicionar, somar; aumentar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

làm tăng thêm, bổ sung vào, góp phần vào

Exemplos (Ví dụ)

  • "O projeto visa acrescentar valor à economia local."

    "Dự án nhằm mục đích gia tăng giá trị cho nền kinh tế địa phương."

  • "Gostaria de acrescentar mais um ponto à discussão."

    "Tôi muốn bổ sung thêm một điểm nữa vào cuộc thảo luận."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Colocação pronominal: Em pt-PT, os pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes) geralmente vêm depois do verbo (ênclise), especialmente no início da frase. Ex: Dá-me um exemplo.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu acrescento
Eu acrescento sempre um pouco de sal à sopa para realçar o sabor.
(Tôi luôn thêm một chút muối vào súp để tăng hương vị.)
Tu acrescentas
Ele/Você acrescenta
Nós acrescentamos
Eles/Vocês acrescentam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu acrescentei
Ontem, ela acrescentou uma página ao seu relatório.
(Hôm qua, cô ấy đã thêm một trang vào báo cáo của mình.)
Tu acrescentaste
Ele/Você acrescentou
Nós acrescentámos
Eles/Vocês acrescentaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu acrescentava
Ele acrescentava sempre uma piada às suas histórias.
(Anh ấy luôn thêm một câu chuyện cười vào những câu chuyện của mình.)
Tu acrescentavas
Ele/Você acrescentava
Nós acrescentávamos
Eles/Vocês acrescentavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Eu acrescentei mais sal à sopa porque achei que estava insípida."
    Tôi đã thêm nhiều muối vào súp vì tôi thấy nó nhạt.
    Động từ 'acrescentar' chia ở ngôi thứ nhất số ít (eu) thì Pretérito Perfeito Simples (acrescentei). Câu này sử dụng từ vựng thông thường, không có cấu trúc 'estar a...'
  • "Tu acrescentaste um novo capítulo à tua tese depois de receberes o feedback do orientador."
    Bạn đã thêm một chương mới vào luận văn của bạn sau khi nhận được phản hồi từ người hướng dẫn.
    Động từ 'acrescentar' chia ở ngôi thứ hai số ít (tu) thì Pretérito Perfeito Simples (acrescentaste). Sử dụng ngôi 'tu' cho văn phong thân mật. Câu này sử dụng từ vựng thông thường, không có cấu trúc 'estar a...'
  • "Nós acrescentámos mais dez euros à tua prenda de aniversário para comprarmos algo especial."
    Chúng tôi đã thêm mười euro vào món quà sinh nhật của bạn để mua một thứ gì đó đặc biệt.
    Động từ 'acrescentar' chia ở ngôi thứ nhất số nhiều (nós) thì Pretérito Perfeito Simples (acrescentámos). Câu này sử dụng từ vựng thông thường, không có cấu trúc 'estar a...'
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu acrescentas sempre um pouco de sal à tua comida?"
    Bạn luôn thêm một chút muối vào thức ăn của bạn à?
    Động từ "acrescentar" được chia ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo) cho ngôi thứ hai số ít "tu", dùng trong văn phong thân mật. Câu này diễn tả một hành động thường xuyên hoặc thói quen.
  • "A política da empresa acrescenta valor aos seus produtos."
    Chính sách của công ty gia tăng giá trị cho các sản phẩm của mình.
    Động từ "acrescentar" được chia ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo) cho ngôi thứ ba số ít "a política da empresa". Ví dụ này thể hiện một sự thật hoặc nguyên tắc chung.
  • "Nós estamos a acrescentar novas funcionalidades ao site esta semana."
    Chúng tôi đang thêm các tính năng mới vào trang web trong tuần này.
    Cấu trúc "estar a + infinitivo" ("estamos a acrescentar") được dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc dự định trong tương lai gần, theo chuẩn Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu. "Estamos" là thì Hiện tại đơn của động từ "estar".
(Vị trí vocab_tab4_inline)