(Vị trí top_banner)
Hình minh họa adicionar
A1
verbo A1 Toán học, Tổng quát

adicionar

/ɐdiθiuˈnaɾ/
thêm
Iniciante (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "adicionar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Juntar ou acrescentar para aumentar a quantidade, o tamanho, o número, o valor, etc.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thêm vào, cộng vào để tăng số lượng, kích thước, số tiền, v.v.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Preciso de adicionar mais açúcar ao café."

    "Tôi cần thêm đường vào cà phê."

  • "Ele está a adicionar novas funcionalidades ao software."

    "Anh ấy đang thêm các tính năng mới vào phần mềm."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Lưu ý vị trí đại từ khi sử dụng (Clitics). Ví dụ: 'Adiciona-se' thay vì 'Se adiciona'.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu adiciono
Eu adiciono açúcar ao meu café todas as manhãs.
(Tôi thêm đường vào cà phê mỗi sáng.)
Tu adicionas
Ele/Você adiciona
Nós adicionamos
Eles/Vocês adicionam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu adicionei
Ontem, adicionei um novo livro à minha coleção.
(Hôm qua, tôi đã thêm một cuốn sách mới vào bộ sưu tập của mình.)
Tu adicionaste
Ele/Você adicionou
Nós adicionámos
Eles/Vocês adicionaram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu adicionava
Quando era criança, adicionava sempre muitos doces ao meu gelado.
(Khi còn nhỏ, tôi luôn thêm rất nhiều kẹo vào kem của mình.)
Tu adicionavas
Ele/Você adicionava
Nós adicionávamos
Eles/Vocês adicionavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Amanhã, tu vais adicionar mais sal à sopa, pois está um pouco insossa."
    Ngày mai, bạn sẽ thêm muối vào súp, vì nó hơi nhạt.
    Sử dụng 'vais adicionar' (ir + infinitivo) để diễn tả tương lai gần. 'Tu' được sử dụng cho ngôi thứ hai số ít thân mật. Cấu trúc tương lai đơn ở đây là 'ir + infinitivo'.
  • "No próximo ano, adicionaremos novas funcionalidades ao nosso software."
    Vào năm tới, chúng tôi sẽ thêm các tính năng mới vào phần mềm của chúng tôi.
    Sử dụng 'adicionaremos' (Futuro do Indicativo) cho hành động sẽ xảy ra trong tương lai. Ngôi 'nós' (chúng tôi) được sử dụng.
  • "Se ele estudar mais, o professor adicionar-lhe-á pontos extra no exame final."
    Nếu anh ấy học nhiều hơn, giáo viên sẽ thêm điểm cộng cho anh ấy vào bài kiểm tra cuối kỳ.
    Sử dụng 'adicionar-lhe-á' (Futuro do Indicativo) với vị trí đại từ ('lhe') tuân thủ quy tắc enclisis (đặt sau động từ) trong văn phong Bồ Đào Nha chuẩn. Đại từ 'lhe' bổ nghĩa cho 'ele'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)