(Vị trí top_banner)
Hình minh họa acumulação
B2
noun Feminino B2 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

acumulação

[ɐ.ku.mu.lɐˈsɐ̃w̃]
sự tích lũy
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "acumulação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de acumular; amontoamento, junção.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

sự tích lũy, sự gia tăng, sự tăng cường (dần dần theo thời gian)

Exemplos (Ví dụ)

  • "A acumulação de capital é essencial para o crescimento económico."

    "Sự tích lũy vốn là điều cần thiết cho tăng trưởng kinh tế."

  • "A acumulação de poeira estava a tornar-se um problema."

    "Sự tích tụ bụi đang trở thành một vấn đề."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

amontoamento(sự chồng chất) junção(sự kết hợp) aumento(sự gia tăng)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: acumulações. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) acumulações
As acumulações de neve dificultaram o trânsito.
(Sự tích tụ tuyết đã gây khó khăn cho giao thông.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) acumulaçãozinha
Havia apenas uma acumulaçãozinha de poeira no canto.
(Chỉ có một chút tích tụ bụi ở góc.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, tu fizeste uma acumulação de livros na secretária antes de os arrumares na estante."
    Hôm qua, bạn đã chất đống sách trên bàn trước khi xếp chúng lên giá.
    Sử dụng 'tu' (ngôi thứ hai số ít) với động từ 'fazer' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (fizeste). 'uma acumulação' là một sự tích lũy. Cấu trúc đơn giản diễn tả hành động hoàn thành trong quá khứ.
  • "No ano passado, a empresa teve grandes acumulações de dívidas devido à crise económica."
    Năm ngoái, công ty đã có sự tích lũy lớn các khoản nợ do khủng hoảng kinh tế.
    'teve' là động từ 'ter' (có) chia ở thì Pretérito Perfeito Simples cho ngôi thứ ba số ít (a empresa). 'acumulações de dívidas' (sự tích lũy nợ) là dạng số nhiều của danh từ.
  • "Os agricultores fizeram acumulação de cereais nos celeiros depois da colheita."
    Những người nông dân đã tích trữ ngũ cốc trong hầm sau vụ thu hoạch.
    'fizeram' là động từ 'fazer' (làm, thực hiện) chia ở thì Pretérito Perfeito Simples cho ngôi thứ ba số nhiều (os agricultores). Câu này mô tả một hành động tích trữ đã hoàn thành trong quá khứ liên quan đến mùa màng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)