acusação
/ɐkuzaˈsɐ̃w/
sự buộc tội
Intermediário (B1)
Significado "acusação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato de acusar; imputação de uma falta ou crime.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động buộc tội hoặc tố cáo; sự buộc tội; sự tố cáo.
Exemplos (Ví dụ)
"A acusação de corrupção abalou a sua carreira política."
"Sự buộc tội tham nhũng đã làm lung lay sự nghiệp chính trị của anh ấy."
"Ele respondeu às acusações com firmeza e clareza."
"Anh ấy đáp trả những lời buộc tội một cách kiên quyết và rõ ràng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ đuôi '-ão', số nhiều: '-ões'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | acusações |
As acusações contra ele eram graves.
(Những lời buộc tội chống lại anh ta rất nghiêm trọng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | acusaçãozinha |
Foi apenas uma acusaçãozinha sem fundamento.
(Đó chỉ là một lời buộc tội nhỏ không có cơ sở.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
