adiado
/ɐˈðjaðu/
retamed
Intermediário (B1)
Significado "adiado" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que foi transferido para uma data ou hora posterior.
Exemplos (Ví dụ)
"O jogo foi adiado devido à chuva."
"Trận đấu đã bị hoãn do trời mưa."
"A reunião foi adiada para a próxima semana."
"Cuộc họp đã bị hoãn đến tuần sau."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Participio passado do verbo 'adiar'.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | adiados |
Os voos foram adiados devido ao mau tempo.
(Os voos foram adiados devido ao mau tempo. (Os voos foram adiados devido ao mau tempo.)) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | adiadinho |
O projeto foi adiadinho até melhores tempos.
(O projeto foi adiadinho até melhores tempos. (O projeto foi adiado por um pequeno tempo até tempos melhores.)) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"É importante tu saberes que o encontro foi adiado para a próxima semana."Điều quan trọng là bạn phải biết rằng cuộc họp đã bị hoãn lại sang tuần sau.Ở đây, 'tu saberes' là Infinitivo Pessoal (Động từ nguyên thể chia ngôi) của động từ 'saber' (biết) cho ngôi 'tu'. Nó được dùng để chỉ rõ chủ thể của hành động 'biết' là 'tu' (bạn) trong một mệnh đề phụ.
-
"Para nós conseguirmos reagendar, o voo para o Porto teve de ser adiado devido ao mau tempo."Để chúng tôi có thể sắp xếp lại, chuyến bay đến Porto đã phải hoãn lại do thời tiết xấu.Cụm 'Para nós conseguirmos' sử dụng Infinitivo Pessoal của động từ 'conseguir' (có thể/xoay sở) cho ngôi 'nós' (chúng tôi) sau giới từ 'para'. Điều này nhấn mạnh mục đích của hành động và chủ thể là 'nós'. Động từ 'ter de ser adiado' là bị động với 'adiado' là tính từ.
-
"Por estares sempre a reclamar que o projeto está adiado, vais perder o prazo final."Vì bạn cứ than phiền mãi rằng dự án bị hoãn nên bạn sẽ lỡ thời hạn cuối đó.Cụm 'Por estares' sử dụng Infinitivo Pessoal của động từ 'estar' (là/đang) cho ngôi 'tu' sau giới từ 'por', chỉ lý do. 'A reclamar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' chuẩn Châu Âu để diễn tả hành động đang diễn ra (tức là bạn 'đang than phiền').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
