afundar
/ɐfũˈdaɾ/
đè nặng
Intermediário (B1)
Significado "afundar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Fazer ir para o fundo; submergir.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho ai đó hoặc cái gì đó chìm xuống hoặc thấp hơn.
Exemplos (Ví dụ)
"A forte chuva está a afundar o barco."
"Cơn mưa lớn đang làm chìm chiếc thuyền."
"O cansaço afundou-o na cadeira."
"Sự mệt mỏi khiến anh ta chìm xuống ghế."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Clitics: 'Afunda-se' (reflexivo). Usar 'a' + infinitivo (estou a afundar) em vez de gerúndio.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | afundo |
Eu afundo o barco no lago.
(Tôi đánh chìm chiếc thuyền xuống hồ.) |
| Tu | afundas | |
| Ele/Você | afunda | |
| Nós | afundamos | |
| Eles/Vocês | afundam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | afundei |
Ele afundou o navio para evitar que fosse capturado.
(Anh ấy đánh chìm con tàu để tránh bị bắt.) |
| Tu | afundaste | |
| Ele/Você | afundou | |
| Nós | afundámos | |
| Eles/Vocês | afundaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | afundava |
Quando era criança, afundava barquinhos de papel na banheira.
(Khi còn nhỏ, tôi thường đánh chìm những chiếc thuyền giấy trong bồn tắm.) |
| Tu | afundavas | |
| Ele/Você | afundava | |
| Nós | afundávamos | |
| Eles/Vocês | afundavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
