alguém
/alˈɡɐ̃j̃/
ai đó
Iniciante (A1)
Significado "alguém" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
pessoa não especificada ou desconhecida.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
một người nào đó, một người quan trọng hoặc nổi tiếng.
Exemplos (Ví dụ)
"Há alguém à porta."
"Có ai đó ở cửa."
"Estou a falar com alguém."
"Tôi đang nói chuyện với ai đó."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Không có dạng số nhiều.
Gramática (Ngữ pháp)
pronome indefinido
Gênero: Masculino/Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số plural) | alguéns |
Se alguéns souberem a resposta, por favor informem.
(Nếu ai đó biết câu trả lời, xin vui lòng cho biết.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | alguémzinho |
Ele é um alguémzinho importante nesta empresa.
(Anh ấy là một người khá quan trọng trong công ty này.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"Alguém te ajudará com as malas na estação de comboios."Ai đó sẽ giúp bạn với hành lý ở ga tàu.Sử dụng 'te' (đại từ tân ngữ ngôi 'tu') và chia động từ 'ajudar' ở thì tương lai đơn (ajudará) cho ngôi thứ ba số ít (alguém).
-
"Se telefonares mais tarde, alguém estará a dar-te indicações sobre como chegar ao hotel."Nếu bạn gọi điện thoại muộn hơn, ai đó sẽ đang hướng dẫn bạn cách đến khách sạn.Câu này sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitive' (estar a dar) để diễn tả một hành động đang diễn ra trong tương lai. 'te' là đại từ tân ngữ gắn sau động từ (enclisis).
-
"Alguéns se lembrarão deste dia com carinho, mesmo passados muitos anos."Một vài người sẽ nhớ về ngày này với sự trìu mến, ngay cả sau nhiều năm nữa.Sử dụng dạng số nhiều của 'alguém' là 'alguéns'. Động từ 'lembrar' được chia ở thì tương lai đơn (lembrarão) cho ngôi thứ ba số nhiều. Đại từ 'se' đứng trước động từ (proclisis).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
