alojamento
/ɐ.lu.ʒɐˈmẽ.tu/
chỗ ở
Básico (A2)
Significado "alojamento" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Lugar onde alguém se aloja ou onde se pode alojar; habitação temporária.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nơi ăn ở, chỗ ở (trong một khoảng thời gian).
Exemplos (Ví dụ)
"O alojamento neste hotel é muito caro."
"Chỗ ở tại khách sạn này rất đắt."
"Estamos a procurar alojamento para as férias de verão."
"Chúng tôi đang tìm chỗ ở cho kỳ nghỉ hè."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ đuôi '-ento', số nhiều '-entos'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | alojamentos |
Os alojamentos em Portugal são diversos e de qualidade.
(Các chỗ ở ở Bồ Đào Nha rất đa dạng và chất lượng.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | alojamentozinho |
Encontrei um alojamentozinho muito acolhedor na serra.
(Tôi tìm thấy một chỗ ở nhỏ rất ấm cúng ở vùng núi.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Tu encontraste alojamento facilmente na semana passada?"Bạn đã tìm thấy chỗ ở dễ dàng vào tuần trước phải không?Động từ 'encontrar' (tìm thấy) được chia ở thì 'Pretérito Perfeito Simples' (Quá khứ hoàn thành đơn) cho ngôi 'Tu' (bạn/ngươi): 'encontraste'. Đây là câu hỏi về một hành động đã hoàn tất trong quá khứ.
-
"Nós reservámos os alojamentos para a viagem no ano passado."Chúng tôi đã đặt các chỗ ở cho chuyến đi vào năm ngoái.Động từ 'reservar' (đặt trước) được chia ở thì 'Pretérito Perfeito Simples' cho ngôi 'Nós' (chúng tôi): 'reservámos'. Từ 'alojamentos' là dạng số nhiều của 'alojamento'.
-
"Ele mudou de alojamento logo após a chegada, porque o primeiro não era do agrado dele."Anh ấy đã đổi chỗ ở ngay sau khi đến, vì chỗ đầu tiên không vừa ý anh ấy.Động từ 'mudar' (thay đổi) được chia ở thì 'Pretérito Perfeito Simples' cho ngôi 'Ele' (anh ấy): 'mudou'. 'Alojamento' ở đây dùng với giới từ 'de' để chỉ hành động 'thay đổi khỏi/từ' một chỗ ở.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
