(Vị trí top_banner)
Hình minh họa amável
B1
adjetivo B1 Chung

amável

/ɐˈmavɛɫ/
dễ mến
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "amável" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que ou quem tem um bom trato e é agradável.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tạo ấn tượng ban đầu tốt hoặc dễ chịu; hấp dẫn hoặc lôi cuốn.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ela é uma pessoa amável e sempre ajuda os outros."

    "Cô ấy là một người dễ mến và luôn giúp đỡ người khác."

  • "É amável da tua parte ofereceres-te para ajudar."

    "Thật là dễ mến khi bạn tình nguyện giúp đỡ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

simpático(dễ thương) agradável(dễ chịu)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ, không thay đổi giống theo danh từ.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular amável
Ela é uma pessoa amável.
(Cô ấy là một người đáng yêu.)
Masculine Plural amáveis
Eles são rapazes amáveis.
(Họ là những chàng trai dễ mến.)
Feminine Plural amáveis
Elas são colegas amáveis.
(Họ là những đồng nghiệp dễ mến.)
Superlative (Tuyệt đối) amabilíssimo
Ele é um homem amabilíssimo.
(Anh ấy là một người đàn ông vô cùng tử tế.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)