ameaça
/ɐ.mɨˈa.sɐ/
tác nhân gây nguy hiểm
Intermediário (B1)
Significado "ameaça" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Algo ou alguém que representa um perigo potencial.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Người hoặc vật gây nguy hiểm cho thứ gì đó.
Exemplos (Ví dụ)
"A poluição do ar é uma ameaça à saúde pública."
"Ô nhiễm không khí là một mối đe dọa đối với sức khỏe cộng đồng."
"O desemprego é uma ameaça à estabilidade social."
"Thất nghiệp là một mối đe dọa đối với sự ổn định xã hội."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | ameaças |
As ameaças contra a liberdade de imprensa são inaceitáveis.
(Những mối đe dọa đối với tự do báo chí là không thể chấp nhận được.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | ameacinha |
Não te preocupes, é só uma ameacinha.
(Đừng lo lắng, đó chỉ là một lời đe dọa nhỏ thôi.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
