amigavelmente
/ɐˌmi.ɣɐˈvel.mẽ.tɨ/
một cách thân thiện
Intermediário (B1)
Significado "amigavelmente" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
De maneira amigável; de forma cordial e afável.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách thân thiện và hòa bình.
Exemplos (Ví dụ)
"Eles resolveram a disputa amigavelmente."
"Họ đã giải quyết tranh chấp một cách thân thiện."
"Estou a tentar falar amigavelmente com ele."
"Tôi đang cố gắng nói chuyện thân thiện với anh ấy."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Không có lưu ý đặc biệt.
Gramática (Ngữ pháp)
adverb
Advérbio de Modo
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Comparativo | mais amigavelmente que |
Ela lidou com a situação mais amigavelmente que ele.
(Cô ấy giải quyết tình huống một cách thân thiện hơn anh ấy.) |
| Superlativo | muito amigavelmente / amigavelmenteíssima |
Ela respondeu muito amigavelmente às perguntas. / Ela respondeu amigavelmenteíssima.
(Cô ấy trả lời các câu hỏi một cách rất thân thiện. / Cô ấy trả lời vô cùng thân thiện.) |
| Usage Context | Geralmente após o verbo ou modificando um adjetivo ou outro advérbio. |
Eles conversaram amigavelmente durante o jantar. / Uma casa incrivelmente amigavelmente decorada.
(Họ trò chuyện thân thiện trong bữa tối. / Một ngôi nhà được trang trí vô cùng thân thiện.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
