amontoar
[ɐ.mõ.ˈtwaɾ]
chất đống
Independente (B2)
Significado "amontoar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Juntar ou acumular em grande quantidade; empilhar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cho hoặc thêm rất nhiều thứ gì đó, thường là một lượng lớn và hào phóng, đôi khi quá mức.
Exemplos (Ví dụ)
"Amontoaram lenha junto à lareira."
"Họ chất đống củi bên cạnh lò sưởi."
"Ele amontoou livros na mesa."
"Anh ấy chất đống sách lên bàn."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo transitivo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes). Exemplo: Amontoa-se a roupa.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | amontoo |
Eu amontoo os livros na estante.
(Tôi chất đống sách lên kệ.) |
| Tu | amontoas | |
| Ele/Você | amontoa | |
| Nós | amontoamos | |
| Eles/Vocês | amontoam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | amontoei |
Ontem, amontoei toda a roupa suja no cesto.
(Hôm qua, tôi đã chất đống tất cả quần áo bẩn vào giỏ.) |
| Tu | amontoaste | |
| Ele/Você | amontoou | |
| Nós | amontoámos | |
| Eles/Vocês | amontoaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | amontoava |
Quando era criança, amontoava pedras no jardim.
(Khi còn bé, tôi thường chất đống đá trong vườn.) |
| Tu | amontoavas | |
| Ele/Você | amontoava | |
| Nós | amontoávamos | |
| Eles/Vocês | amontoavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Tương lai
-
"Se tu amontoares todos os teus brinquedos no quarto, não terás espaço para brincar."Nếu con chất đống tất cả đồ chơi trong phòng, con sẽ không có chỗ để chơi đâu.Ví dụ sử dụng 'amontoares' ở Futuro do Conjuntivo (ngôi 'tu'). Diễn tả một điều kiện có thể xảy ra trong tương lai. Sử dụng 'terás' (tương lai đơn) để diễn tả kết quả.
-
"Quando amontoarmos os livros na estante, veremos se ainda precisamos de mais espaço."Khi chúng ta chất đống sách lên kệ, chúng ta sẽ xem có cần thêm chỗ nữa không.Sử dụng 'amontoarmos' (Futuro do Conjuntivo, ngôi 'nós'). Thể hiện một hành động có thể xảy ra trong tương lai, ảnh hưởng đến quyết định tiếp theo. 'veremos' (tương lai đơn) diễn tả hành động xảy ra sau.
-
"Caso eles amontoem os sacos de cimento no jardim, a relva vai ficar danificada."Nếu họ chất đống bao xi măng trong vườn, cỏ sẽ bị hỏng.Sử dụng 'amontoem' (Futuro do Conjuntivo, ngôi 'eles'). Diễn tả một khả năng có thể xảy ra. 'vai ficar' (tương lai gần) được dùng để chỉ kết quả chắc chắn xảy ra nếu điều kiện trên xảy ra.
Thức giả định - Hiện tại
-
"É importante que tu amontoes os livros na prateleira antes que o pó se acumule."Điều quan trọng là cậu chất đống sách lên kệ trước khi bụi bám vào.Sử dụng 'Presente do Conjuntivo' của động từ 'amontoar' ở ngôi 'tu'. Ta thấy 'amontoes' để diễn tả một hành động nên làm. Lưu ý cách chia động từ ngôi 'tu'.
-
"Talvez seja melhor que amontoemos as cadeiras no canto da sala para termos mais espaço para dançar. "Có lẽ tốt hơn là chúng ta chất đống ghế vào góc phòng để có thêm không gian nhảy.Sử dụng 'Presente do Conjuntivo' của động từ 'amontoar' ở ngôi 'nós'. 'Amontoemos' diễn tả một đề xuất, một mong muốn. Lưu ý cách chia động từ ngôi 'nós'.
-
"Não creio que eles amontoem toda a lenha que cortaram antes do inverno chegar, o que pode ser um problema."Tôi không nghĩ rằng họ sẽ chất đống tất cả củi mà họ đã chặt trước khi mùa đông đến, điều này có thể là một vấn đề.Sử dụng 'Presente do Conjuntivo' của động từ 'amontoar' ở ngôi 'eles'. 'Amontoem' diễn tả một sự nghi ngờ, một khả năng không chắc chắn. Lưu ý cách chia động từ ngôi 'eles'.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Eu amontoei os livros na estante ontem."Tôi đã chất đống sách lên kệ ngày hôm qua.Động từ 'amontoar' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 'eu' (tôi). Dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
-
"Tu amontoaste as roupas sujas no canto do quarto, e agora tens de as lavar."Bạn đã chất đống quần áo bẩn ở góc phòng, và bây giờ bạn phải giặt chúng.Động từ 'amontoar' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 'tu' (bạn - thân mật). Đại từ 'as' đặt sau động từ 'tens' (Enclisis).
-
"O camponês amontoou a palha no celeiro depois da colheita."Người nông dân đã chất đống rơm trong chuồng sau vụ thu hoạch.Động từ 'amontoar' chia ở thì Pretérito Perfeito Simples ngôi 'ele' (anh ấy). Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
