(Vị trí top_banner)
Hình minh họa espalhar
B1
Verbo B1 Đời sống hàng ngày

espalhar

[ʃpɐˈʎaɾ]
vương vãi
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "espalhar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Dispersar ou lançar em diferentes direções; disseminar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Rải rác, tung tóe, gieo rắc một cách bừa bãi hoặc không có mục đích cụ thể.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele está a espalhar as cartas na mesa."

    "Anh ấy đang vương vãi những lá bài trên bàn."

  • "Não espalhes as tuas coisas por todo o lado!"

    "Đừng vương vãi đồ đạc của bạn khắp mọi nơi!"

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

dispersar(phân tán) derramar(làm đổ, vương vãi) semear(gieo rắc)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Atenção à colocação pronominal (Clíticos).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu espalho
Eu espalho as cartas na mesa.
(Tôi trải những lá bài trên bàn.)
Tu espalhas
Ele/Você espalha
Nós espalhamos
Eles/Vocês espalham
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu espalhei
Ele espalhou boatos sobre mim ontem.
(Anh ấy đã tung tin đồn về tôi ngày hôm qua.)
Tu espalhaste
Ele/Você espalhou
Nós espalhámos
Eles/Vocês espalharam
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu espalhava
Antigamente, espalhava jornais pela cidade.
(Ngày xưa, tôi thường phát báo quanh thành phố.)
Tu espalhavas
Ele/Você espalhava
Nós espalhávamos
Eles/Vocês espalhavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras criança, tu espalhavas sempre os teus brinquedos pela sala enquanto estavas a brincar."
    Khi còn bé, con luôn vứt đồ chơi khắp phòng trong khi đang chơi.
    Sử dụng 'tu' (ngôi thứ 2 số ít) với động từ chia ở thì Pretérito Imperfeito. 'Estavas a brincar' thể hiện hành động đang diễn ra (Continuous Aspect) trong quá khứ.
  • "Antes da internet, as notícias espalhavam-se mais lentamente; as pessoas estavam a espalhar boatos pela aldeia através do boca-a-boca."
    Trước khi có internet, tin tức lan truyền chậm hơn; mọi người lan truyền tin đồn quanh làng bằng truyền miệng.
    Ví dụ này minh họa sự lan truyền tin tức trong quá khứ. Đại từ 'se' đặt sau động từ ('espalhavam-se' - enclisis). 'Estavam a espalhar' nhấn mạnh quá trình lan truyền đang diễn ra.
  • "Eu espalhava sementes de flores pelo jardim todos os anos, e esperava que elas estivessem a dar flores na primavera seguinte."
    Tôi rải hạt hoa khắp vườn mỗi năm và hy vọng chúng sẽ nở hoa vào mùa xuân sau.
    Động từ 'espalhar' chia ở ngôi thứ nhất số ít (eu) thì Pretérito Imperfeito. 'Estivessem a dar' (subjuntivo imperfeito + estar a + infinitivo) diễn tả một hành động đang diễn ra trong tương lai từ một điểm nhìn trong quá khứ.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu espalhas boatos pela escola, não é verdade?"
    Bạn lan truyền tin đồn khắp trường, đúng không?
    Ngôi 'tu' được sử dụng cho bạn bè, người thân quen. Động từ 'espalhar' chia ở ngôi thứ 2 số ít (tu) thì hiện tại đơn: espalhas.
  • "Neste momento, estou a espalhar sementes no jardim para ter flores na primavera."
    Ngay lúc này, tôi đang rải hạt giống trong vườn để có hoa vào mùa xuân.
    Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estou a espalhar') diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại. 'Estou' là dạng chia của động từ 'estar' ở ngôi thứ nhất số ít (eu).
  • "Eles espalham lixo por todo o lado, é uma vergonha!"
    Họ vứt rác bừa bãi khắp mọi nơi, thật là xấu hổ!
    Động từ 'espalhar' chia ở ngôi thứ 3 số nhiều (eles/elas) thì hiện tại đơn: espalham. 'Eles' được sử dụng khi chủ ngữ là 'họ'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)